Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Acer Nitro 5 (Intel)

SKU: Nitro520i01NO

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Acer Nitro 5 2020 dành cho ai ?

Là một chiếc laptop gaming, với phong cách thiết kế được chỉnh sửa so với phiên bản trước, Acer Nitro 5 2020 là một chiếc máy phù hợp cho cả công việc gaming và làm đồ hoạ media.

Thiết kế bắt mắt

Thoạt nhìn, Acer Nitro 5 2020 có thiết kế gần như tương đồng với chiếc Acer Predator cao cấp của hãng. Tuy vậy, chiếc Nitro 5 này vẫn dày hơn đôi chút. Mặt lưng máy nay đã được làm đen hoàn toàn, kể cả logo Acer quen thuộc, điều này khiến máy trông tinh tế và đơn giản hơn hẳn.

Viền màn hình máy được làm mỏng hơn, làm giảm tối đa kích thước tổng của máy. Bản lề máy cũng không có mấy thay đổi. so với thế hệ trước, tuy nhiên lại vô cùng chắc chắn, không có hiện tượng rung lắc khi sử dụng.

Chiếc Predator mức giá sinh viên

Acer Nitro 5 2020 phiên bản Intel được trang bị CPU Comet Lake-H thế hệ 10, cho sự nâng cấp rất lớn về hiệu năng. Với hai lựa chọn Core i5 10300H và i7 10750H, chiếc máy cho khả năng chơi game rất tốt, cũng như mạnh mẽ trong công việc đồ hoạ.

Thêm vào đó, tốc độ RAM cũng đã được đẩy lên 2933MHz, tăng khả năng xử lý khi thực hiện tác vụ render.

Máy có nhiều tuỳ chọn card đồ hoạ, với mức thấp nhất là GTX 1650 GDDR6 và cao nhất là RTX2060. Với những tuỳ chọn card đồ hoạ này, máy hoàn toàn chiến mượt tất cả tựa game AAA mới nhất hiện nay.

Màn hình tối ưu đa tác vụ

Chiếc máy được trang bị hai tuỳ chọn màn hình. Với tuỳ chọn cơ bản, máy sử dụng màn hình Full HD IPS 60Hz, cho độ phủ màu 65% sRGB, phù hợp cho nhu cầu chơi game cơ bản. Ngoài ra, máy còn có tuỳ chọn màn hình cao cấp, với độ phủ màu 90% sRGB và tần số quét 144Hz, rất hợp với những ai làm đồ hoạ 2D, cũng như chơi game FPS.

Bàn phím và Touchpad

Cũng như năm trước, Acer sử dụng bộ bàn phím Fullsize cho chiếc máy này, với khoảng cách các phím hợp lý. Hành trình phím vừa phải, phản hồi tốt, không bị trễ khi sử dụng. Acer vẫn bố trí nút Nitrosense ở cạnh nút Numlock, khiến người dùng hay bị thao tác nhầm. Nút nguồn cũng vẫn nằm thẳng trên bàn phím, khiến việc sử dụng đôi chút khó khăn. Bàn phím có hai tuỳ chọn là chỉ sử dụng LED đỏ và LED RGB 4 vùng, nhằm đồng bộ với dòng Acer Predator.

TouchPad máy không mấy thay đổi, được phủ lớp nhám sần, bám tay. Do sử dụng Windows Precision Driver, hệ thống cử chỉ máy nhạy hơn bao giờ hết.

Đầy đủ các cổng kết nối

Là laptop gaming, Acer Nitro 5 2020 luôn được trang bị các cổng kết nối đầy đủ. Cạnh trái máy gồm 2 USB Type-A 3.2 Gen 1, cổng RJ-45 và jack tai nghe 3.5. Cạnh phải máy có 1 USB Type A 3.2 Gen 1, USB Type-C 3.2 Gen 2 và một cổng HDMI. Tuy nhiên, cổng USB Type-C lại không hỗ trợ Thunderbolt 3 như những chiếc laptop khác.

Acer Nitro 5 2020 – Xứng tầm laptop gaming giá rẻ

Với thiết kế bắt mắt, lấy cảm hứng từ dòng Predator, cùng hiệu năng vượt trội, Acer Nitro 5 2020 vô cùng xuất sắc so với những đối thủ trong cùng tầm giá. Chỉ hơi tiếc, hệ thống nút nguồn và Nitro Sense chưa được bố trí hợp lý, dễ thao tác nhầm khi sử dụng.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Acer Nitro 5 (Intel)Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo V14 G5 IRL 83HD005LVNLenovo V15 G5 IRL 83HF000EVNAcer Swift Go 14
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhCảm biến vân tay TPM
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsIntel UHD GraphicsIntel GraphicsIntel UHD Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in2x USB-A 5Gbps 1x USB-C 5Gbps hỗ trợ Power Delivery 45-65W / DisplayPort 1.2 1x HDMI 1.4b 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm 1x RJ-45 1x Round tip power connector1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képHD Audio, Senary SN6147 codec Loa stereo 1.5W x2 Mảng 2 microÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby VoiceAcer TrueHarmony / DTS:X Ultra
Bộ vi xử lý
AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel Core i5-13420H 2.1GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 8 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920 x 1200)
Dung Lượng Pin
42Whrs47WHrs, 3-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion
Dung lượng RAM
16 GB8 GB8 GB16 GB
Dung lượng SSD
512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)Tối đa 32GB, DDR5, 2 khe SO-DIMM16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.2Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)324.2 x 215.2 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
15.6 inches14 inch13.3 inch14 inch
Loại đèn bàn phím
khôngNon-backlit, English (UK)
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 NitsTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 NitsTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyView
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11Windows 11Windows 11 Home
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 PCIeKhe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2
Trọng lượng
1.63kg1.37 kg1.12 kg1.32 kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhôm
Webcam
720p HD cameraHD 720P Camera màn che cameraHD 720P Camera màn che cameraQHD 1440P Camera với TNR

Ngừng kinh doanh