Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Asus VivoBook 14 M413

SKU: VivobookM41301CF

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Ryzen 5 4500U

Dung lượng RAM

8 GB

Dung lượng SSD

512 GB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Với thiết kế đơn giản nhưng tinh tế, kích thước nhỏ gọn cùng cấu hình ổn trong tầm giá, ASUS VivoBook 14 M413 sẽ phù hợp với các bạn trẻ, những người mới đi làm không có nhiều hầu bao,… muốn có một sản phẩm giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo cơ động, mạnh mẽ và sử dụng được trong nhiều môi trường làm việc. 

Thiết kế trẻ trung, bóng bẩy

Về thiết kế, ASUS VivoBook 14 M413 thuận theo triết lý đơn giản nhưng tinh tế - có vẻ đã là “chuẩn” chung của VivoBook rồi. Chúng ta sẽ có được một thân hình tương đối mỏng cấu thành hầu hết từ nhựa, với mặt lưng được làm từ kim loại Nhôm đi kèm với lớp sơn phủ bóng bẩy, nhám nhẹ dễ chịu với da tay. Với việc được định hướng dành cho người trẻ, VivoBook 14 M413 có cho mình rất nhiều lựa chọn màu sắc. Bên cạnh màu Xám (Transparent Silver) mà ThinkPro mở bán; sẽ còn thêm những Vàng Đồng, Xanh Cobalt, Trắng,… để các bạn tuỳ ý lựa chọn, khoe cá tính.  

ASUS VivoBook 14 M413 màu xám với thiết kế mỏng, mặt lưng kim loại nhôm

Nhìn chung, đây là hướng đi an toàn nhưng hiệu quả với các sản phẩm giá rẻ. Vừa phù hợp với tập người dùng mục tiêu, lại đảm bảo được độ chỉn chu cần thiết – đúng với tính chiến lược của dòng máy tại phân khúc phổ thông. 

Về độ chắc chắn, phần vỏ của ASUS VivoBook 14 M413 sẽ có thể đánh giá ở mức khá. Phần thân nhựa tương đối cứng cáp, nhưng mặt Nhôm thì sẽ hơi flex nhẹ - vẫn ở mức chấp nhận được với một sản phẩm giá rẻ. Cân nặng 1.4kg của máy cũng ở ngưỡng tạm ổn, ít nhất là so với mặt bằng chung các sản phẩm 14-inch. 

Bản lề của máy được làm dạng giữa, tương đối cứng cáp và có khả năng giữ màn hình tốt. Có điều việc mở bằng một tay sẽ hơi khó khăn.

Màn hình rộng rãi, thông số màu đủ dùng 

Với kích thước 14-inch, độ phân giải FullHD (1920 x 1080) cùng phần viền vát mỏng ở hai bên; ASUS VivoBook M14 M413 có thể đem lại trải nghiệm hình ảnh sắc nét, tạm đủ rộng rãi. Thông số màu sắc ở mức đủ dùng (64% sRGB) cho các tác vụ thường ngày (Làm việc văn phòng, chơi game giải trí, chỉnh sửa ảnh cơ bản khi cần thiết, v.v). 

ASUS VivoBook M14 M413 màn hình 14 inch FullHD viền mỏng

Có điều tiếc rằng tấm nền của máy lại là TN, với góc nhìn hẹp cùng độ chuẩn màu hơi hạn chế. Vậy nên nếu có nhu cầu làm các tác vụ cần chính xác màu sắc như thiết kế in ấn, dựng video, v.v.; người dùng tốt nhất nên dùng kèm màn ngoài hoặc lựa chọn sản phẩm thích hợp hơn. 

Bàn phím và touchpad thoải mái sử dụng

Với kích thước 14-inch, ASUS VivoBook 14 M413 sẽ đem đến người dùng phần phím tenkeyless (không phím số) tương đối rộng. Điểm đặc biệt là phím chức năng sẽ được điều chỉnh để nằm lệch về bên phải, một đặc trưng thường thấy của ASUS trên nhiều dòng laptop. 

Hành trình phím của M413 sẽ ở mức trung bình (1.4mm), vừa đủ để cảm nhận được tính “sâu”; layout cũng được bố trí tách bạch để trải nghiệm sử dụng được thuận tiện, rộng rãi. Ở phím Enter, hãng cũng khéo léo bo nhẹ viền bằng màu Xanh Neon, tạo nên điểm nhấn riêng và cũng phù hợp với chất “trẻ” của sản phẩm. 

Asus Vivobook 14 M413 với phím Enter bo viền Xanh Neon và touchpad nhạy

Touchpad của máy cũng là một điểm cộng dù chỉ có kích thước trung bình, nhờ việc có thể đem lại cảm giác di tốt và tracking rất chuẩn xác. Cảm biến vân tay sẽ được đặt ở góc trên bên trái, hơi nhỏ và có tốc độ nhận diện ở mức ổn.

Hiệu năng ổn định với APU AMD Ryzen 

Với việc được trang bị vi xử lý đến từ AMD, sự ổn định trong các tác vụ dài hạn là điều bạn sẽ thấy được rõ nét trên ASUS VivoBook 14 M413. Với APU AMD Ryzen 5 4500U, 6 nhân / 6 luồng, 8GB RAM DDR4-3200 MHz, 512GB SSD m.2 NVMe (hai thành phần linh kiện này có thể nâng cấp lần lượt lên 16GB và 2TB), chiếc máy này có thể hoạt động tốt không chỉ với những tác vụ văn phòng thuần tuý mà nó có thể làm được những tác vụ cần sự ổn định về mặt hiệu suất trong thời gian dài. 

Cùng với sức mạnh từ card đồ hoạ AMD Radeon Graphics, ASUS VivoBook 14 M413 cũng có thể đảm đương cả các tác vụ giải trí cơ bản nếu người dùng có nhu cầu. Trải nghiệm game Esports sẽ là thích hợp nhất với sản phẩm này; với việc máy có thể dễ dàng khởi chạy chúng với thiết lập đồ hoạ Trung bình đến Cao.  

Cổng kết nối đầy đủ, phục vụ mọi nhu cầu 

Nhằm giúp sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu học tập và làm việc văn phòng, ASUS VivoBook 14 M413 được trang bị đầy đủ cổng kết nối với 1 cổng USB-A 3.1 Gen1, 1 cổng USB-C 3.1 Gen1 (Chỉ hỗ trợ truyền dữ liệu), cổng HDMI, 2 cổng USB-A 2.0, jack âm thanh 3.5mm combo và khe thẻ nhớ microSD. Với sinh viên hay người làm văn phòng thì lượng cổng này đã là rất đầy đủ, đảm bảo tiện lợi dù là để kết nối thiết bị ngoại vi, xuất hình, v.v. 

Có điều với khe thẻ microSD thì sẽ tuỳ người mà tỏ ra hữu ích hay không. Nếu đây có thể là khe SD thì sẽ tối ưu hơn. 

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Asus VivoBook 14 M413Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo IdeaPad Flex 5 14ABR8 82XX00FVVNAcer Swift Go 14Lenovo V15 G5 IRL 83HF000EVN
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayFirmware TPM 2.0 Cảm biến vân tayCảm biến vân tay TPMTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hình
Card đồ hoạ onboard
Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel UHD GraphicsIntel Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1 x USB-C hỗ trợ Power Delivery / DisplayPort 2 x USB-A 1 x HDMI 1 x đầu đọc thẻ SD 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képDolby AudioAcer TrueHarmony / DTS:X UltraÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby Voice
Bộ vi xử lý
Ryzen 5 4500UAMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)AMD Ryzen 5 5625U 2.3GHz (19MB Cache, up to 4.3GHz, 6 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)
Độ phân giải
1920 x 1080FHD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)FHD+ (1920 x 1200)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
5042Whrs52.5WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion
Dung lượng RAM
8 GB16 GB16 GB16 GB8 GB
Dung lượng SSD
512 GB512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
816GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)313 x 227 x 17.4 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
1415.6 inches14 inch14 inch13.3 inch
Loại đèn bàn phím
không
Công nghệ màn hình
TNTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Cảm ứng Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 Nits Low Blue LightTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyViewTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 Nits
Hệ điều hành
Windows 10Windows 11Windows 11Windows 11 HomeWindows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
1Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe1 Khe cắm M.2Khe cắm M.2 PCIe
Trọng lượng
1.451.63kg1.50 kg1.32 kg1.12 kg
Vỏ
Vỏ nhựaMặt A nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinh, mặt D nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinhVỏ nhômVỏ nhựa
Webcam
Yes720p HD cameraFHD 1080P CameraQHD 1440P Camera với TNRHD 720P Camera màn che camera

Ngừng kinh doanh