Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Gaming G5 15 5500

SKU: GamingG515550005NS

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Core i5 10300H

Dung lượng RAM

8 GB

Dung lượng SSD

256 GB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Chiếc laptop này dành cho ai?

Là một laptop gaming, chiếc máy hướng tới đối tượng người dùng chơi game bán chuyên, cũng như những đối tượng thiết kế đồ họa với chi phí vừa phải.

Phong cách thiết kế mới

Dell đã quyết định thay đổi thiết kế cho dòng Dell Gaming G5 của mình. Nhìn chung, máy có thiết kế hơi giống chiếc Dell Gaming G3 năm ngoái, với hai cạnh sau được vát lại, cùng kiểu bản lề liền khối quen thuộc. Chiếc laptop vẫn sử dụng kiểu vật liệu nhựa cứng quen thuộc. Tuy nhiên mặt lưng máy lại được phủ ánh kim, kèm theo đó là Logo Dell mạ chrome đổi màu theo góc nhìn, khá bắt mắt.

Viền màn hình benzel của máy được làm mỏng hơn, tuy nhiên hai viền trên- dưới vẫn có phần hơi dày. Bố trí bên trong có phần tương tự chiếc laptop Dell trước đó.

Khác với năm ngoái, Dell chỉ cho ra mắt chiếc máy này với phiên bản màu đen với ánh kim, chứ không thêm màu trắng nữa.

Màn hình – đa dạng tùy chọn

Chiếc máy được trang bị màn hình Full HD với tấm nền WVA. Ở tùy chọn cơ bản, máy có tần số quét 120Hz, tuy nhiên dải màu màn hình chỉ khoảng 60% sRGB như một sự đánh đổi cho tần số quét cao. Máy còn có thêm các tùy chọn màn hình với dải màu sRGB 100%, và có tần số quét phù hợp với từng đối tượng, từ 60Hz, 144Hz và cao nhất là 300hz.

Hiệu năng

Dell G5 15 5500 được trang bị dòng CPU Comet Lake hiệu năng cao, cho khả năng xử lý tốt các tác vụ nặng nhẹ khác nhau. Máy có ba tùy chọn Core i5 10300H, Core i7 10750H, và Core i9 10885H phù hợp với từng đối tượng sử dụng. Có vẻ Dell rất tự tin vào khả năng tản nhiệt của chiếc máy này, nên đã đưa CPU Core i9 mạnh mẽ nhất vào chiếc máy này.

Chiếc máy được trang bị hệ thống card đồ họa mạnh mẽ của Nvidia. Với những tùy chọn này, cao nhất là RTX 2070 Max Q, chiếc máy thừa sức chơi được những tựa game AAA với mức setting cao nhất hiện nay.

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím của Dell G5 5500 có chút thay đổi so với chiếc G5 5590. Các ký tự trên phím đã được thiết kế lại, trông gọn gàng hơn. Thêm vào đó, Dell đã bố trí nút tăng tốc hiệu năng ở phím F7 vào, hỗ trợ tối đa cho người chơi game. Keycaps vẫn được làm phẳng, tuy nhiên có chút ôm cong lại. Hành trình phím không quá sâu.

Touchpad chiếc máy được phủ lớp nhựa nhám, di chuyển khá nhạy. Nút chuột khi bấm kêu khá to, tuy nhiên cho phản hồi tốt. Touchpad to cũng giúp người dùng nhiều trong việc sử dụng hơn

Cổng kết nối

Chiếc máy được trang bị 1 USB Type A 3.1 Gen 1, 2 USB Type A 2.0, 1 cổng mạng RJ-45, một cổng HDMI 2.0, 1 jack tai nghe 3.5mm, một khe thẻ SD , một cổng USB Type C 3.2 Gen 2, tuy nhiên chỉ hỗ trợ Thunderbolt 3 với những tùy chọn card đồ họa từ GTX 1660Ti trở lên. 

Dell G5 15 5500 có phải một bản nâng cấp đáng giá?

Với một thiết kế được thay đổi, cùng hiệu năng mạnh mẽ, chiếc máy hoàn toàn đáp ứng nhu cầu gaming cũng như thực hiện các tác vụ đồ họa cho người dùng. Thế nhưng, với một thiết kế hơi cứng nhắc, cũng như sử dụng vật liệu nhựa, chiếc máy có phần làm người dùng hơi có chút ái ngại khi sử dụng.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Gaming G5 15 5500Laptop HP 14 ep1201TU D0BH0PALaptop Dell 14 DC14255 R7165W11SLULaptop HP EliteBook 640 G10 BH3E3PTLaptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340W
Bảo mật
TPM 2.0TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayCảm biến vân tay, TPM 2.0, HP Sure Start Gen7, HP Wolf SecurityTPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tay
Card đồ hoạ onboard
Intel UHD 630Intel Arc GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel Iris Xe GraphicsAMD Radeon Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngkhôngKhôngKhông
Chip AI
Intel AI BoostKhông
Cổng kết nối
1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm2 USB Type-A 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack cắm tai nghe 3.5mm 1 x Khe đọc thẻ nhớ SD 1 x Cổng sạc nguồn (DC-in Jack)2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x USB 3.2 Gen 2 Type-C (DP/PD) 1x Thunderbolt 4 USB4 Type-C (40Gbps, DP/PD) 1x HDMI 2.1 1x RJ-45 Ethernet 1x Jack tai nghe 3.5mm1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in
Công nghệ âm thanh
Realtek High Definition Audioloa kép Stereo micro mảng képAudio by Bang & Olufsen (B&O) Dual Stereo Speakers Dual Array MicrophonesASUS AI Noise-Canceling Loa kép
Bộ vi xử lý
Core i5 10300HIntel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)AMD Ryzen 7 250 3.3 GHz (16Mb Cache, Up to 5.1 GHz, 8 nhân, 16 luồng)Intel Core i5-1335U 1.3GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 10 nhân, 12 luồng)AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)
Độ phân giải
1920 x 1080FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920x1200)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
5141WHrs54WHrs51WHrs42Whrs
Dung lượng RAM
8 GB24 GB16 GB16 GB16 GB
Dung lượng SSD
256 GB512GB SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
6424GB (Không thể nâng cấp)32GB ( Có thể nâng cấp )64GB (Có thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4Wifi 6 Bluetooth 5.3WiFi 6E, Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3
Kích thước
323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)314 x 226 x 18.9 mm (Dài x Rộng x Dày)321.9 x 213.9 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
4509214 inches14 inches14 inches15.6 inches
Loại đèn bàn phím
khôngĐơn sắc, màu Trắngkhông
Công nghệ màn hình
WVATấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGBTấm nền OLED Tần số quét 60Hz Độ sáng 300nits Độ phủ màu 45% NTSC Chống chói Anti-GlareTấm nền IPS Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 250 NitsTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)
Hệ điều hành
Windows 10Windows 11Windows 11 HomeWindows 11 ProWindows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
21 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB2 Khe cắm M.2 (2280 + 2230 tùy chọn), tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB
Trọng lượng
2.341.4kg1.56kg1.41kg1.63kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ kim loạiVỏ nhựa
Webcam
YesHP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)720p HD cameraHD 720p + IR (tùy chọn)720p HD camera

Ngừng kinh doanh