Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Gaming G5 5590

SKU: GamingG5559001NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Dell G5 5590 dành cho ai?

Là chiếc laptop gaming, chiếc máy phù hợp với những người muốn có trải nghiệm chơi game tuyệt vời mà không tốn quá nhiều chi phí.

Thiết kế hầm hố, đậm phong cách gaming

Cuối cùng, Dell cũng đã bỏ hoàn toàn lối thiết kế cũ, thay vào đó là một phong cách mới mẻ hơn, thời trang hơn. Toàn bộ phần khung và vỏ máy đều được làm bằng nhựa cứng, mang một sự chắc chắc, không màu mè. Xung quanh có các rãnh chạy đều nhau, song song.

Máy được thiết kế theo kiểu bản lề hai bên, dày đặc, chắc chắn. Viền màn hình cũng được làm mỏng đi rất nhiều, tăng tối đa trải nghiệm người dùng. Nút nguồn đã được chuyển ra chính giữa, giúp người dùng không bị thao tác nhầm.  So với phiên bản G5 5587, cả về hình thức lẫn trọng lượng đều đã thay đổi nhiều.

Máy có hai phiên bản màu sắc là đen và trắng, phù hợp cho nhiều đối tượng sử dụng.

Tăng tốc hiệu năng

Chiếc máy được trang bị dòng vi xử lý Intel Coffee Lake hiệu năng cao, với 2 tùy chọn của thế hệ 8 và 3 tùy chọn cho thế hệ 9. Đặc biệt, Dell đã tung ra phiên bản Core i9 9880H mạnh mẽ lên chiếc máy này, nhằm khẳng định khả năng tản nhiệt được nâng cấp tối đa trên chiếc máy này.

Bên cạnh đó, hệ thống card đồ họa cũng đa dạng, phong phú. Máy được trang bị card đồ họa rời tới từ Nvidia, cho hiệu năng gaming tối đa, cũng như giúp máy thực hiện các công việc đồ họa nặng. Tuy đa phần card đồ họa đều sử dụng kiến trúc Turing, Dell vẫn có tùy chọn card đồ họa GTX 1050Ti, sử dụng cho tùy chọn CPU thế hệ 8.

Màn hình

Máy được trang bị màn hình Full HD với tấm nền IPS. Màn hình độ sáng ở mức trung bình, 220 nits, với độ phủ màu 58% sRGB. Bên cạnh đó, máy có thêm 2 tùy chọn màn hình với độ sáng cao hơn 300 nits, với một tùy chọn 60Hz, hoặc 144Hz, phục vụ cho những đối tượng chuyên chơi game.

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím của máy không quá khác biệt so với phiên bản trước đó. Máy sử dụng bàn phím full-size, với layout được bố trí khá hợp lý. Tuy nhiên hành trình phím hơi nông, nếu sử dụng để gõ văn bản trong thời gian dài sẽ gây mỏi tay, tuy nhiên nếu để gaming thì rất ổn. Có 2 tùy chọn bàn phím cho chiếc máy này là không led hoặc có led xanh.

Touchpad gần như không có thay đổi mấy. Bề mặt được phủ nhám, diện tích rộng, cử chỉ khá tốt. Hai nút chuột có tiếng bấm khá lớn, tuy nhiên phản hồi rất tốt, đôi khi có thể dùng chơi game trực tiếp được.

Cổng kết nối

Máy được trang bị đầy đủ cổng kết nối, với 3 USB Type A 3.1 Gen 1, 1 cổng HDMI, 1 cổng mạng RJ-45, jack tai nghe 3.5mm, một khe thẻ nhớ SD, một USB Type C, tuy nhiên chỉ hỗ trợ Thunderbolt 3 trên các tùy chọn card đồ RTX 2060 và 2070, bên cạnh đó, 2 tùy chọn này sẽ có thêm cổng mini DisplayPort.

Dell G5 15 5590 – chiếc laptop gaming dành cho mọi người?

Dù thiết kế có phần hơi cồng kềnh, cũng như sử dụng vật liệu nhựa đơn thuần, chiếc máy vẫn mang đến trải nghiệm gaming rất tốt, phù hợp với rất nhiều đối tượng sử dụng.Tuy vậy, việc vẫn còn các tùy chọn thế hệ 8 vẫn làm chiếc máy này hơi kén người dùng.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Gaming G5 5590Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo IdeaPad Flex 5 14ABR8 82XX00FVVNAcer Swift Go 14Lenovo V15 G5 IRL 83HF000EVN
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayFirmware TPM 2.0 Cảm biến vân tayCảm biến vân tay TPMTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hình
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel UHD GraphicsIntel Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1 x USB-C hỗ trợ Power Delivery / DisplayPort 2 x USB-A 1 x HDMI 1 x đầu đọc thẻ SD 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képDolby AudioAcer TrueHarmony / DTS:X UltraÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby Voice
Bộ vi xử lý
AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)AMD Ryzen 5 5625U 2.3GHz (19MB Cache, up to 4.3GHz, 6 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)FHD+ (1920 x 1200)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
42Whrs52.5WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion
Dung lượng RAM
16 GB16 GB16 GB8 GB
Dung lượng SSD
512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)313 x 227 x 17.4 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
15.6 inches14 inch14 inch13.3 inch
Loại đèn bàn phím
không
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Cảm ứng Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 Nits Low Blue LightTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyViewTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 Nits
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11Windows 11 HomeWindows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe1 Khe cắm M.2Khe cắm M.2 PCIe
Trọng lượng
1.63kg1.50 kg1.32 kg1.12 kg
Vỏ
Vỏ nhựaMặt A nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinh, mặt D nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinhVỏ nhômVỏ nhựa
Webcam
720p HD cameraFHD 1080P CameraQHD 1440P Camera với TNRHD 720P Camera màn che camera

Ngừng kinh doanh