Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Inspiron 13 5391

SKU: Inspiron539101NO

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Dell Inspiron 13 5391 dành cho những ai?

Đây là mẫu laptop văn phòng phù hợp để làm việc với những ứng dụng, tác vụ văn phòng trong khoảng thời gian dài, hay phải di chuyển nhiều, và muốn một chiếc máy có thiết kế chắc chắn.

Thiết kế thanh lịch

Dell Inspiron 13 5391 cho một kiểu dáng thiết kế nhỏ nhắn, thanh mảnh. Máy sử dụng nhốm nguyên khối với màu bạc đặc trưng của những chiếc máy thuộc dòng Inspiron. Việc sử dụng vật liệu nhôm khiến cho chiếc máy tuy nhỏ nhắn nhưng lại vô cùng cứng cáp, và mang một vẻ sang trọng, cao cấp.

Viền màn hình được thiết kế bé lại, theo phong cách Narrow Border, phía trên là 02 mic thoại, cùng với đó là camera có độ phân giải FHD nằm chính giữa, tạo sự cân bằng. Bản lề được thiết kế liền khối theo phong cách Eurgo Lift, tăng tói đa khả năng tản nhiệt cho những chiếc ultrabook. Quả thực, Dell đã làm rất tốt trong việc thay đổi các sản phẩm của mình, đặc biệt là các sản phẩm giá rẻ.

Hiệu năng ổn định

Chiếc laptop được trang bị bộ vi xử lý Comet Lake thế hệ 10, cho hiệu năng ổn định, xử lý tốt các tác vụ văn phòng. Máy có 3 tùy chọn CPU, với mức thấp nhất là Core i3 10110U, sau đó là Core i5 10210U và Core i7 10510U, tùy thuộc với từng đối tượng sử dụng. Với tùy chọn Core i5 và Core i7, người dùng có thể yên tâm hơn khi xử lý những tác vụ Excel cũng như render video.

Bên cạnh đó, máy có 2 tùy chọn card đồ họa, với mức tùy chọn cơ bản là Intel UHD 620, và MX250 tới từ Nvidia. Thực sự ấn tượng khi Dell đã đưa tùy chọn card đồ họa rời lên cả chiếc máy 13 inches như Dell 5391, giúp người dùng xử lý tốt các tác vụ đồ họa yêu cầu cấu hình cao.

Màn hình

Chiếc laptop Dell này được trang bị màn hình 13.3 inches với độ phân giải Full HD, kèm theo đó là độ sáng ở mức trung bình, 300 nits. Tuy nhiên độ bao phủ trên chiếc máy này khá ấn tượng, với 72% sRGB và 55% AdobeRGB, con số khá ổn cho một chiếc máy thuộc phân khúc phổ thông của Dell. Ngoài ra máy còn tùy chọn màn hình cảm ứng với tấm nền gương, phù hợp với những người hay vẽ trực tiếp trên màn hình.

Bàn phím & Touchpad

Dell Inspiron 13 5391 được trang bị bàn phím Tenkeyless, tương đương với bàn phím trên chiếc XPS 9300 cao cấp. Hành trình phím sâu hơn so với thế hệ trước, bấm có điểm lực, độ phản hồi tốt. Khung bàn phím chắc chắn, không có hiện tượng flex.

Đèn led có 2 mức sáng, ở mức độ vừa phải, phù hợp cho những ai phải làm việc vào ban đêm. Các phím được thiết kế rộng hơn, có khoảng cách xa hơn, giúp người dùng không bị gõ nhầm. Điểm nhấn của bàn phím là nút nguồn tích hợp cảm biến vân tay được làm bằng vật liệu nhựa cứng, có phần nhô cao hơn so với các phím khác. Người dùng cũng không phải lo chuyện bấm nhầm, vì cần phải có lực nhấn mạnh hơn thì mới bấm được vào nút nguồn.

Touchpad nhám sần do sử dụng cùng vật liệu nhôm nguyên khối, tuy nhiên touchpad cho độ phản hồi tốt, di nhạy. Hai nút chuột bấm khá to, hơi tạo ra sự khó chịu.

Cổng kết nối

Máy được trang bị khá ít cổng kết nối, với một USB Type A 3.1 Gen 1, một USB Type C 3.1 Gen 1, hỗ trợ PowerDelivery và xuất hình, tuy nhiên không hỗ trợ Thunderbolt 3, một cổng HDMI 1.4b và 1 jack tai nghe 3.5mm.

Chiếc Dell Inspiron 13 5391 có đáng đồng tiền bỏ ra?

Với một thiết kế hiện đại, sang trọng, cùng với trọng lượng nhẹ, đây là chiếc máy vô cùng phù hợp cho đa số người dùng hiện nay, nhất là trong thời buổi 4.0 phát triển, làm việc qua internet đang dần phổ biến. Điểm trừ của chiếc máy này có lẽ là ở việc máy không thể nâng cấp ram, cũng như thiếu mất giao tiếp Thunderbolt 3.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Inspiron 13 5391Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo IdeaPad Flex 5 14ABR8 82XX00FVVNAcer Swift Go 14Lenovo V15 G5 IRL 83HF000EVN
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayFirmware TPM 2.0 Cảm biến vân tayCảm biến vân tay TPMTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hình
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel UHD GraphicsIntel Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1 x USB-C hỗ trợ Power Delivery / DisplayPort 2 x USB-A 1 x HDMI 1 x đầu đọc thẻ SD 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képDolby AudioAcer TrueHarmony / DTS:X UltraÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby Voice
Bộ vi xử lý
AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)AMD Ryzen 5 5625U 2.3GHz (19MB Cache, up to 4.3GHz, 6 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)FHD+ (1920 x 1200)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
42Whrs52.5WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion
Dung lượng RAM
16 GB16 GB16 GB8 GB
Dung lượng SSD
512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)313 x 227 x 17.4 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
15.6 inches14 inch14 inch13.3 inch
Loại đèn bàn phím
không
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Cảm ứng Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 Nits Low Blue LightTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyViewTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 Nits
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11Windows 11 HomeWindows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe1 Khe cắm M.2Khe cắm M.2 PCIe
Trọng lượng
1.63kg1.50 kg1.32 kg1.12 kg
Vỏ
Vỏ nhựaMặt A nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinh, mặt D nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinhVỏ nhômVỏ nhựa
Webcam
720p HD cameraFHD 1080P CameraQHD 1440P Camera với TNRHD 720P Camera màn che camera

Ngừng kinh doanh