Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Precision 3510

SKU: Precision351001NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Dell Precision 3510 dành cho ai?

Là một chiếc máy trạm, Dell Precision 3510 hướng tới những đối tượng chuyên thiết kế đồ họa chuyên nghiệp, hay thiết kế những bản vẽ kỹ thuật.

Thiết kế

Dell đã thay reboot dòng máy trạm của mình, với việc thay đổi chỉ còn các Series 3000, 5000 và 7000. Chiếc Precision 3510 này là sự khởi đầu của dòng máy trạm mới. Chiếc máy có form thiết kế khá giống Latitude E5570, với vật liệu nhựa cứng, cho cảm giác chắc chắn khi sử dụng, bên cạnh đó nắp máy được phủ thêm một lớp nhung mịn, tuy nhiên không gây bám vân. Tất nhiên, với chiếc máy trạm phân khúc trung cấp thì không thể đòi hỏi gì nhiều.

Phần bản lề được thiết kế theo form hai bên chắc chắn, được bao lại bởi một miếng kim loại. Viền màn hình có phần hơi dày, làm tăng thêm diện tích tổng thể cho máy, tuy nhiên, để đỡ được tấm màn hình thì có lẽ viền màn như vậy là tốt.  

Hiệu năng

Chiếc máy được trang bị dòng CPU Intel Skylake thế hệ thứ 6 hiệu năng cao, cho khả năng rất tốt xử lý các công việc render, cũng như chạy đa tác vụ giả lập. Bên cạnh đó máy còn có tùy chọn Xeon E3 1505v5, cho sự ổn định khi liên tục phải chạy các công việc lâu dài.

Máy có tùy chọn card đồ họa tích hợp và card đồ họa rời AMD FirePro W5130M. Card đồ họa rời FirePro sẽ giúp máy xử lý các công việc dựng hình 3D

Màn hình

Precision 3510 được trang bị màn hình Full HD với tấm nền IPS. Tấm màn hình này có độ sáng 300 nits, khá ổn khi làm việc ngoài trời. Độ bao phủ màu sắc khá tốt với 80% sRGB, phù hợp với những ai hay phải chỉnh ảnh trong quá trình sử dụng.

Dell vẫn giữ tấm màn hình HD với tấm nền TN, phù hợp với những ai cần cấu hình cơ bản cho những nhu cầu không quá cao.

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím được giữ nguyên giống trên chiếc Precision 7510. Hệ thống phím full size, layout được bố trí hợp lý. Hành trình phím sâu, độ đàn hồi tốt. Keycaps được làm bo cong, tạo cảm giác ôm tay khi sử dụng. Tuy nhiên khi gõ có phần cứng hơn so với bàn phím của ThinkPad hay HP.

Touchpad được làm rộng hơn, cho cảm giác di tốt. Hệ thống cử chỉ nhạy, không có hiện tượng delay khi sử dụng. Hai nút chuột được làm riêng, phủ nhám, bấm êm tay.

PointStick được thiết kế cao hơn phím, cho khả năng tracking vừa phải. Hệ thống nút chuột bổ trợ cho phản hồi tốt.

Cổng kết nối

Máy được trang bị 3 cổng USB Type A 3.0, 1 cổng HDMI, 1 cổng VGA truyền thống, xuất hình trên các máy chiếu, 1 khe thẻ SD truyền thống và 1 cổng mạng RJ-45.

Dell Precision 3510 – Chiếc máy trạm mở ra tương lai cho Mobile Workstation trung cấp

Tuy không sở hữu một hệ thống bàn phím khủng như ThinkPad P50s, hay không thanh thoát như chiếc Precision 5510, Dell Precision 3510 vẫn là một lựa chọn tốt với đa số đối tượng khi cho một hiệu năng ổn định cùng một mức giá tốt. Hơi tiếc một chút, vật liệu sử dụng cho chiếc máy này không quá cao cấp, cũng như máy khá nóng khi sử dụng lâu.

Nếu bạn là dân thiết kế đồ họa 2D/3D, dựng phim hay kiến trúc sư, cần một chiếc Mobile Workstation mỏng nhẹ nhưng hiệu năng mạnh mẽ, Dell Precision 5560 sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Precision 3510Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo IdeaPad Flex 5 14ABR8 82XX00FVVNAcer Swift Go 14Lenovo V15 G5 IRL 83HF000EVN
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayFirmware TPM 2.0 Cảm biến vân tayCảm biến vân tay TPMTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hình
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel UHD GraphicsIntel Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1 x USB-C hỗ trợ Power Delivery / DisplayPort 2 x USB-A 1 x HDMI 1 x đầu đọc thẻ SD 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képDolby AudioAcer TrueHarmony / DTS:X UltraÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby Voice
Bộ vi xử lý
AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)AMD Ryzen 5 5625U 2.3GHz (19MB Cache, up to 4.3GHz, 6 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)FHD+ (1920 x 1200)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
42Whrs52.5WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion
Dung lượng RAM
16 GB16 GB16 GB8 GB
Dung lượng SSD
512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)313 x 227 x 17.4 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
15.6 inches14 inch14 inch13.3 inch
Loại đèn bàn phím
không
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Cảm ứng Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 Nits Low Blue LightTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyViewTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 Nits
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11Windows 11 HomeWindows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe1 Khe cắm M.2Khe cắm M.2 PCIe
Trọng lượng
1.63kg1.50 kg1.32 kg1.12 kg
Vỏ
Vỏ nhựaMặt A nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinh, mặt D nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinhVỏ nhômVỏ nhựa
Webcam
720p HD cameraFHD 1080P CameraQHD 1440P Camera với TNRHD 720P Camera màn che camera

Ngừng kinh doanh