Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Precision 5540

SKU: Precision554007NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Core i9 9880H

Dung lượng RAM

32 GB

Dung lượng SSD

512 GB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Dell đã thiết kế lại hoàn toàn máy trạm Precision, Dell Precision có thiết kế theo phong cách của XPS 15, thiết kế màn hình 15,6 inch, mỏng nhẹ và hiệu năng mạnh mẽ. Precision 5540 chắc chắn là một trong những máy trạm tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Ai nên sử dụng Dell Precision 5540
Hướng đến những người làm việc chuyên nghiệp về thiết kế đồ họa, cần một chiếc laptop với hiệu năng cao nhưng thiết kế mỏng nhẹ, dễ dàng di chuyển mang đến nhiều nơi.
 
Thiết kế Dell Precision 5540
Khung máy của Dell Precision 5540 là bản sao của Dell XPS 15, cho phép nó có thiết kế nhôm sang trọng, nhưng nắp máy chỉ đơn giản là màu bạc và logo của Dell.

Khi mở ra, chiếc laptop này được thiết kế bên trong từ chất liệu bằng sợi carbon màu đen với một bàn phím nhỏ và các viền màn hình siêu mỏng trên màn hình với webcam ở trên. Nếu bạn yêu thích thiết kế của XPS 15, chắc chắn bạn sẽ thích Precision 5540. Với cân nặng chỉ 1.78kg và kích thước 357.23 x 235.47 x (11.48-16.82) mm, Precision 5540 là một máy tính xách tay 15 inch tương đối nhẹ và mỏng. Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng mang theo chiếc máy này tới nhiều địa điểm để làm việc.

Dell Precision 5540

Màn hình của Dell Precision 5530

Máy trạm này có độ sáng 335 nits, cao hơn so với ZBook Studio 241-nit và ThinkPad P50 276-nit, cũng như mức trung bình loại 268 nits. Độ sáng đó cho phép góc nhìn chắc chắn, vậy nên người sử dụng có thể dễ dàng nhìn màn hình theo nhiều góc độ khác nhau và khi có ánh sáng chiếu vào. Màn hình có độ phân giải 1920 x 1080 của Dell precision 5540 cho độ sáng tốt, sống động và sắc nét. Thông số màn hình Dell Precision 5540 rất ấn tượng, màn hình Full-HD của Precision 5540 hiển thị 113% sRGB. Điều đó tốt hơn so với mức trung bình của máy tính xách tay (94%).

Dell Precision 5540

Cấu hình

Dell precision sở hữu nhiều lựa chọn cấu hình, về CPU có các lựa chọn i5-9400H và i7-9750H, lựa chọn về bộ nhớ là SSD 256Gb hoặc HDD 500GB, card đồ họa Intel UHD Graphics 630 hoặc Nvidia Quadro T1000 4GB.

Dell Precision 5540

Cổng kết nối

Ở cạnh trái, có giắc cắm nguồn, một cổng USB 3.1, cổng HDMI 2.0, một cổng Thunderbolt 3 và giắc cắm tai nghe, trong khi cạnh phải có khe khóa, một cổng USB 3.1 và khe cắm thẻ SD.

Dell Precision 5540

Bảo mật và độ bền

Dell Precision 5540 đã vượt qua 15 bài kiểm tra MIL-STD 810G, có nghĩa là nó có thể chịu được nhiệt độ khắc nghiệt, độ cao, cát, bụi, độ ẩm, sốc và hơn thế nữa.

Dell Precision 5540

Về mặt bảo mật, Precision 5540 cung cấp camera IR cho Windows Hello và chip bảo mật TPM 2.0. Bạn cũng có thể lấy nó với vPro để quản lý từ xa.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Precision 5540Laptop HP 14 ep1201TU D0BH0PALaptop Dell 14 DC14255 R7165W11SLULaptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLaptop ASUS ExpertBook P3 G1 P3606CCAP-U716W
Bảo mật
TPM 2.0TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayCảm biến vân tay tích hợp trên nút nguồn, Windows Hello IR Camera, Webcam Shutter, Discrete TPM 2.0, Khóa Kensington Security Slot
Card đồ hoạ onboard
Intel UHD 630Intel Arc GraphicsAMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel® Arc™ Graphics
Card đồ hoạ rời
Nvidia Quadro T2000KhôngkhôngKhôngVGA Onboard Intel® Arc™ Graphics
Chip AI
Intel AI BoostNPU Intel AI Boost - 13 TOPS
Cổng kết nối
1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm2 USB Type-A 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack cắm tai nghe 3.5mm 1 x Khe đọc thẻ nhớ SD 1 x Cổng sạc nguồn (DC-in Jack)1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in2x Thunderbolt™ 4 (hỗ trợ DisplayPort, Power Delivery) 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x HDMI 2.1 TMDS 1x Cổng mạng LAN RJ45 (Gigabit Ethernet) 1x jack tai nghe/mic 3.5mm combo
Công nghệ âm thanh
Realtek High Definition Audioloa kép Stereo micro mảng képASUS AI Noise-Canceling Loa képLoa kép Stereo, Audio by Dirac, Khử tiếng ồn AI 2 chiều (AI Noise-Canceling)
Bộ vi xử lý
Core i9 9880HIntel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)AMD Ryzen 7 250 3.3 GHz (16Mb Cache, Up to 5.1 GHz, 8 nhân, 16 luồng)AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel® Core™ Ultra 7 Processor 255H (24MB Cache, up to 5.1 GHz, 16 lõi, 22 luồng)
Độ phân giải
1920 x 1080FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920x1200)FHD (1920 x 1080)1920 x 1200 pixels (FHD+ WUXGA)
Dung Lượng Pin
5741WHrs54WHrs42Whrs63WHrs
Dung lượng RAM
32 GB24 GB16 GB16 GB16 GB
Dung lượng SSD
512 GB512GB SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
6424GB (Không thể nâng cấp)32GB ( Có thể nâng cấp )16GB (Không thể nâng cấp)64GB (Có thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4Wifi 6 Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3
Kích thước
323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)314 x 226 x 18.9 mm (Dài x Rộng x Dày)36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)35.80 x 25.40 x 1.89 cm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
4509214 inches14 inches15.6 inches16.0 inches
Loại đèn bàn phím
khôngkhôngĐơn sắc - màu trắng
Công nghệ màn hình
IPSTấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGBTấm nền OLED Tần số quét 60Hz Độ sáng 300nits Độ phủ màu 45% NTSC Chống chói Anti-GlareTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS-level Tỷ lệ khung hình 16:10 Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 nits Màn hình chống chói (Anti-glare) Độ phủ màu 45% NTSC
Hệ điều hành
Windows 10Windows 11Windows 11 HomeWindows 11Windows 11 Home SL
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
11 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 khe M.2 NVMe PCIe 4.0, tối đa 1TB
Trọng lượng
451391.4kg1.56kg1.63kg1.72 kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựavỏ nhôm
Webcam
YesHP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)720p HD camera720p HD camera1080P FHD IR Camera với nắp che riêng tư (Privacy Shutter) & Windows Hello

Ngừng kinh doanh