Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Precision 7510

SKU: Precision751001NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Core i7 6820HQ

Dung lượng RAM

8 GB

Dung lượng SSD

256 GB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Precision 7510 thuộc dòng workstation di động thế hệ mới của Dell và đây cũng là phiên bản thay thế cho M4800 trước đây. Sản phẩm có thiết kế mỏng nhẹ, nhiều tùy chọn cấu hình mạnh mẽ và có nhiều cải tiến để đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dùng.

Ai nên sử dụng Dell Precision 7510

Dell Precision 7510 hướng đến những người làm việc chuyên nghiệp về thiết kế đồ họa, cần một chiếc laptop với hiệu năng cao và có giá thành hợp lý.
 
Hiệu năng

Dell Precision được trang bị cấu hình mạnh mẽ với con chip dòng H i7-6820HQ, lựa chọn RAM 8GB/16GB và ổ cứng SSD 256GB/512GB. Với cấu hình như vậy, chiếc laptop này có thể dễ dàng xử lý các tác vụ nặng như đồ họa hay chơi game.

Dell Precision 7510

Precision 7510 trang bị card đồ họa Quadro M1000M/M2000M tối ưu cho một số ứng dụng chuyên nghiệp như đồ họa, kiến trúc, dựng hình số hay biên tập video. Đây là những ứng dụng không chỉ yêu cầu cao về năng lực tính toán của bộ xử lý và card đồ họa mà quan trọng hơn là sự ổn định, bền bỉ để hoạt động liên tục trong quãng thời gian dài.

Thiết kế

Tổng quan chiếc máy Dell Precision 7510 có một thiết kế tối giản, các góc cạnh được bo tròn mang lại cảm giác mềm mại nhưng vẫn toát lên được vẻ lịch lãm tạo sự hấp dẫn người dùng. Khi cầm chiếc máy này trên tay chúng ta mới có thể thấy được độ sang trọng và chắc chắn của chiếc máy này. Nó đã vượt qua những bài thử nghiệm về độ bền và đạt chuẩn MIL-STD 810G của quân đội Mỹ.

Dell Precision 7510

Mặc dù khung máy được làm từ nhựa nhưng mặt trên lại được phủ thêm sợi Carbon với những họa tiết ô vuông. Sờ vào bề mặt này rất sướng và mịn tay, cảm giác còn thoải mái hơn lớp nhung trên những chiếc ThinkPad. Ở chính giữa là logo Dell được mạ crom sáng.

Cổng kết nối

Các cổng kết nối hầu hết được bố trí ở 2 cạnh bên. Cạnh trái có 1 cổng HDMI, 1 cổng Mini-DisplayPort và 1 cổng USB 3.0.Cạnh phải có 1 khe thẻ SD, 1 cổng âm thanh 3.5 kèm mic và có tới tận 3 cổng usb 3.0. 4 cổng usb trên chiếc máy này đều giúp chúng ta có thể sạc các thiết bị khác. 

Dell Precision 7510

Cạnh sau là cổng sạc với nguồn 180W nằm bên mép phải, 1 cổng mạng RJ45 và 2 khe tản nhiệt. Các đèn báo tín hiệu nguồn và sạc nằm ở cạnh trước. Mặt sau thiết kế khá đơn giản, có khe cắm docking station và đặc biệt hệ thống loa thay vì nằm phía trên bàn phím ở đời trước thì bây giờ đã được chuyển qua phía dưới.

Bàn phím

Mở máy ra chúng ta dễ dàng nhận ra hệ thống bàn phím đã được thiết kế thay đổi so với các thế hệ trước. Nó được chuyển qua phím có dạng chicklet và có khả năng chống tràn. Bàn phím cho cảm giác bấm thoải mái, độ nảy tốt và phản hồi rất nhanh. Khi bật đèn nền bàn phím vào ban đêm, các phím màu xanh dương nổi bật trên nền màu trắng, trông rất ấn tượng. Về touchpad đáp ứng tốt thao tác người dùng, kích thước lớn và cảm giác trơn mịn do độ ma sát thấp giúp trỏ chuột di chuyển chính xác. Dù vậy, hai phím trái phải chuột thiết kế rời nên không tạo được sự liền mạch trong tổng thể sản phẩm.

Pin 

Pin của chiếc máy theo thử nghiệm sử dụng hỗn hợp cả duyệt web, nghe nhạc, photoshop thì chiếc máy có thời gian sử dụng lên tới 3 giờ đồng hồ. Có thể thấy đây là một con số có thể chấp nhận được khi mà nó mang trong mình một cấu hình cao như vậy. Ngoài ra máy có thể mở rộng thời lượng pin với dock chuyên dụng đặt dưới mặt đáy.

Dell Precision 7510

 

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Precision 7510Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo V15 G5 IRL 83HF000EVNLenovo V14 G5 IRL 83HD005LVNAcer Swift Go 14
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhCảm biến vân tay TPM
Card đồ hoạ onboard
Intel HD 530AMD Radeon GraphicsIntel GraphicsIntel UHD GraphicsIntel UHD Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)2x USB-A 5Gbps 1x USB-C 5Gbps hỗ trợ Power Delivery 45-65W / DisplayPort 1.2 1x HDMI 1.4b 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm 1x RJ-45 1x Round tip power connector2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby VoiceHD Audio, Senary SN6147 codec Loa stereo 1.5W x2 Mảng 2 microAcer TrueHarmony / DTS:X Ultra
Bộ vi xử lý
Core i7 6820HQAMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)Intel Core i5-13420H 2.1GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 8 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)
Độ phân giải
1920 x 1080FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920 x 1200)
Dung Lượng Pin
7242Whrs47WHrs, 3-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion
Dung lượng RAM
8 GB16 GB8 GB8 GB16 GB
Dung lượng SSD
256 GB512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
6416GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)Tối đa 32GB, DDR5, 2 khe SO-DIMM16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.2Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)324.2 x 215.2 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
4509215.6 inches13.3 inch14 inch14 inch
Loại đèn bàn phím
khôngNon-backlit, English (UK)
Công nghệ màn hình
IPSTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 NitsTấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 NitsTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyView
Hệ điều hành
Windows 10Windows 11Windows 11Windows 11Windows 11 Home
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
1Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2
Trọng lượng
451401.63kg1.12 kg1.37 kg1.32 kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhôm
Webcam
Yes720p HD cameraHD 720P Camera màn che cameraHD 720P Camera màn che cameraQHD 1440P Camera với TNR

Ngừng kinh doanh