Bỏ qua tới nội dung chính
Giao hoả tốc 2H
Dịch vụ tận nơi, gọi là có
Hàng chính hãng, có VAT
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Bảo hành theo ThinkPro - 12 tháng. Đổi mới trong 15 ngày. Xem thêm

Miễn ship, giao hỏa tốc 2h nội thành Hà Nội & TP.HCM Xem thêm

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành Hà Nội & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Precision 7520

SKU: Precision752001NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Core i7 6820HQ

Dung lượng RAM

8 GB

Dung lượng SSD

256 GB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Dell Precision 7520 là dòng máy trạm di động, tập trung chủ yếu đến những đối tượng thiết kế đồ hoạ 3D, đồ hoạ kỹ thuật

Màn hình sắc nét, phục vụ thiết kế đồ hoạ

Dell Precision 7520 được trang bị màn hình Full HD với tấm nền IPS cao cấp, cho hiển thị màu chuẩn xác, với phủ màu sRGB trên 90%, giống như cái tên “Precision” mà hãng đưa ra. Màn hình 15.6 inch có lẽ là quá đủ để người dùng thực hiện những công việc thiết kế chuyên nghiệp rồi. Bên cạnh đó Dell còn đưa ra tuỳ chọn màn hình 4K cao cấp hơn, tối ưu hoàn toàn cho công việc thiết kế chuyên nghiệp.

Cấu hình chuyên biệt cho đồ hoạ kỹ thuật

Precision 7520 sử dụng CPU Intel thế hệ thứ 7 với hiệu năng cao, cùng sự tinh chỉnh phần cứng tuyệt đối, khiến cỗ máy hoàn toàn sử dụng được các phần mềm kỹ thuật như AutoCAD, Revit một cách mượt mà, trơn tru.

Thêm vào đó, card đồ hoạ Quadro Maxwell cải tiến cũng cho khả năng render đồ hoạ tốt hơn. Với sự nâng cấp về hiệu năng cũng như vi kiến trúc, Precision 7520 hoàn toàn sử dụng được hết hiệu năng card đồ hoạ cho các phần mềm như 3DSMax hay Vray.

Đa dạng hệ thống kết nối

Dell Precision 7520 có số lượng cổng kết nối đầy đủ và đa dạng. Máy được trang bị 4 cổng USB-A 3.1 gen 1, một cổng HDMI 1.4 và một cổng miniDisplayPort 1.4 đều hỗ trợ xuất hình, một cổng mạng RJ-45 nhằm tăng tính ổn định khi sử dụng kết nối mạng, một khe thẻ SD truyền thống để bạn dễ dàng sao lưu ảnh từ máy ảnh cá nhân. Do được trang bị tới 2 cổng xuất hình, Precision 7520 có thể xuất tới 2 màn hình rời 4K.

Thiết kế đặc thù công việc

Do là dòng máy trạm cao cấp, nhằm tối ưu cho công việc, Dell Precision được thiết kế với thân hình to bản cồng kềnh. Tuy nhiên, đây là thân hình vô cùng phù hợp với những công việc đồ hoạ kỹ thuật cần sử dụng lâu dài. Với độ dày 3cm và cân nặng 2.8kg, chiếc máy có phần hơi khó mang đi liên tục, nhưng bù lại, khả năng tản nhiệt lại rất tốt.

Tuy có cấu hình kém hơn các laptop gaming cùng thồi điểm ra mắt, Dell Precision 7520 lại có tính tương thích phần mềm đặc thù cao. Với những mã nguồn được tích hợp sẵn trên card đồ hoạ Quadro, chiếc máy hoàn toàn thực hiện được các công việc tính toán cao cấp cũng như render đồ hoạ 3D lâu dài mà không hề gặp trở ngại nào.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Precision 7520Laptop Dell 14 DC14255 R7165W11SLULaptop HP EliteBook 640 G10 BH3E3PTLaptop HP 14 ep1201TU D0BH0PALaptop ASUS ExpertBook P3 G1 P3606CCAP-U716W
Bảo mật
—TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayCảm biến vân tay, TPM 2.0, HP Sure Start Gen7, HP Wolf SecurityTPM 2.0Cảm biến vân tay tích hợp trên nút nguồn, Windows Hello IR Camera, Webcam Shutter, Discrete TPM 2.0, Khóa Kensington Security Slot
Card đồ hoạ onboard
Intel HD 530AMD Radeon GraphicsIntel Iris Xe GraphicsIntel Arc GraphicsIntel® Arc™ Graphics
Card đồ hoạ rời
—khôngKhôngKhôngVGA Onboard Intel® Arc™ Graphics
Chip AI
——KhôngIntel AI BoostNPU Intel AI Boost - 13 TOPS
Cổng kết nối
—2 USB Type-A 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack cắm tai nghe 3.5mm 1 x Khe đọc thẻ nhớ SD 1 x Cổng sạc nguồn (DC-in Jack)2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x USB 3.2 Gen 2 Type-C (DP/PD) 1x Thunderbolt 4 USB4 Type-C (40Gbps, DP/PD) 1x HDMI 2.1 1x RJ-45 Ethernet 1x Jack tai nghe 3.5mm1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm2x Thunderbolt™ 4 (hỗ trợ DisplayPort, Power Delivery) 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x HDMI 2.1 TMDS 1x Cổng mạng LAN RJ45 (Gigabit Ethernet) 1x jack tai nghe/mic 3.5mm combo
Công nghệ âm thanh
—loa kép Stereo micro mảng képAudio by Bang & Olufsen (B&O) Dual Stereo Speakers Dual Array MicrophonesRealtek High Definition AudioLoa kép Stereo, Audio by Dirac, Khử tiếng ồn AI 2 chiều (AI Noise-Canceling)
Bộ vi xử lý
Core i7 6820HQAMD Ryzen 7 250 3.3 GHz (16Mb Cache, Up to 5.1 GHz, 8 nhân, 16 luồng)Intel Core i5-1335U 1.3GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 10 nhân, 12 luồng)Intel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)Intel® Core™ Ultra 7 Processor 255H (24MB Cache, up to 5.1 GHz, 16 lõi, 22 luồng)
Độ phân giải
1920 x 1080FHD+ (1920x1200)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)1920 x 1200 pixels (FHD+ WUXGA)
Dung Lượng Pin
7254WHrs51WHrs41WHrs63WHrs
Dung lượng RAM
8 GB16 GB16 GB24 GB16 GB
Dung lượng SSD
256 GB512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB SSD512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
6432GB ( Có thể nâng cấp )64GB (Có thể nâng cấp)24GB (Không thể nâng cấp)64GB (Có thể nâng cấp)
Kết nối không dây
—Wifi 6 Bluetooth 5.3WiFi 6E, Bluetooth 5.3Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3
Kích thước
—314 x 226 x 18.9 mm (Dài x Rộng x Dày)321.9 x 213.9 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)35.80 x 25.40 x 1.89 cm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
4509214 inches14 inches14 inches16.0 inches
Loại đèn bàn phím
—khôngĐơn sắc, màu Trắng—Đơn sắc - màu trắng
Công nghệ màn hình
IPSTấm nền OLED Tần số quét 60Hz Độ sáng 300nits Độ phủ màu 45% NTSC Chống chói Anti-GlareTấm nền IPS Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 250 NitsTấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGBTấm nền IPS-level Tỷ lệ khung hình 16:10 Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 nits Màn hình chống chói (Anti-glare) Độ phủ màu 45% NTSC
Hệ điều hành
Windows 10Windows 11 HomeWindows 11 ProWindows 11Windows 11 Home SL
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
1Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB2 Khe cắm M.2 (2280 + 2230 tùy chọn), tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 khe M.2 NVMe PCIe 4.0, tối đa 1TB
Trọng lượng
451401.56kg1.41kg1.4kg1.72 kg
Vỏ
—Vỏ nhựaVỏ kim loạiVỏ nhựavỏ nhôm
Webcam
Yes720p HD cameraHD 720p + IR (tùy chọn)HP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)1080P FHD IR Camera với nắp che riêng tư (Privacy Shutter) & Windows Hello

Ngừng kinh doanh