Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Lenovo IdeaPad 5 14 (Chính hãng - Intel Gen 11)

SKU: Ideapad51404CF

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Tặng phiếu mua hàng 100K
Tặng phiếu bảo hành 200K
Giảm thêm 15% khi mua phụ kiện Bàn phím

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Lenovo IdeaPad 5 14

Thiết kế

Về tổng quan, Lenovo IdeaPad 5 14 được thiết kế khá đơn giản, tinh tế và sang trọng. Phần nắp máy được thiết kế từ vật liệu kim loại tạo cảm giác chắc chắn và bền bỉ hơn. Phần viền xung quanh máy tuy chỉ được làm từ chất liệu nhựa, nhưng máy vẫn giữ được sự sang trọng và chắc chắn. Trọng lượng của máy chỉ là 1.38 kg giúp người dùng có thể dễ dàng di chuyển và mang đến bất cứ đâu mà không gặp khó khăn gì.

Thiết kế Lenovo Ideapad 5 14

Bên cạnh đó, ở phiên bản này đã được nhà sản xuất bổ sung thêm lựa chọn màu xanh vô cùng ấn tượng, cá tính phù hợp với những người dùng ưa thích tính nổi bật trên thiết bị công nghệ.

Màn hình

Màn hình Lenovo Ideapad 5 14

Lenovo IdeaPad 5 14 được trang bị chiếc màn hình 14 inch, với độ phân giải Full HD cùng tấm nền IPS và màn hình chống chói giúp người dùng làm việc tốt hơn khi ở ngoài trời, hay ở môi trường ánh sáng mạnh. Tuy nhiên, với độ phủ màu 45% NTSC (tương đương 65% sRGB) và độ sáng 250 nits, thì có lẽ đây không phải chiếc màn hình lý tưởng cho việc chỉnh sửa ảnh nhưng vẫn hoàn toàn có thể đáp ứng được những nhu cầu sử dụng cơ bản của người dùng. Lenovo cũng trang bị cho chiếc laptop này chiếc màn hình Full HD với 100% sRGB trên những phiên bản cao hơn.

Bàn phím và touchpad

Bàn phím của laptop Lenovo IdeaPad có hành trình khá sâu giúp người dùng thoải mái hơn khi phải thao tác gõ trong khoảng thời gian dài. Hệ thống các ký tự chữ và số trên bàn phím được in rõ ràng, kèm theo là đèn LED phím với 2 mức sáng khác nhau giúp người dùng làm việc tốt hơn trong những điều kiện môi trường thiếu sáng. Bề mặt touchpad được thiết kế khá mịn, trải nghiệm di chuột mượt mà với độ nhạy bén cao.

Hiệu năng

Trên thực tế, Lenovo IdeaPad 5 14 inch được trang bị CPU Intel Tiger Lake thế hệ 11 mang sức mạnh hiệu năng vô cùng ấn tượng trong phân khúc laptop văn phòng học tập. Tại ThinkPro đang cung cấp đến người dùng dòng sản phẩm này với phiên bản Lenovo IdeaPad 5 i5 1135G7 4 nhân/8 luồng, RAM 8GB DDR4 bus 3200MHz. Viêc được trang bị CPU thế hệ 11, giúp Lenovo IdeaPad 5 hoàn toàn có thể đáp ứng tốt nhu cầu xử lý các công việc hay tác vụ nặng.

Hiệu năng Lenovo Ideapad 5 14

Bên cạnh đó, CPU Intel thế hệ 11 Lenovo IdeaPad 5 còn trang bị card đồ họa tích hợp Intel Iris Xe, giúp xử lý tốt các công việc đồ hoạ 2D nhẹ nhàng. Bên cạnh đó, Lenovo vẫn trang bị thêm tùy chọn card đồ họa rời NVIDIA MX450 2GB cho dòng máy này.

Hiệu năng với nhiều cải tiến đáng kể trên phiên bản Lenovo IdeaPad 5 Core i5

Các cổng kết nối

Cổng kết nối Lenovo Ideapad 5 14

Giống với phiên bản tiền nhiệm trước đo, IdeaPad 5 vẫn được nhà sản xuất trang bị khá đa dạng các cổng kết nối. Cụ thể, chiếc laptop Lenovo này vẫn được trang bị 2 cổng USB-A 3.2 Gen 1, 1 cổng USB-C 3.2 Gen 1 hỗ trợ sạc Power Delivery và xuất hình, cổng HDMI 1.4b, khay thẻ nhớ SD cho những ai hay chụp ảnh và jack 3.5mm. Với hệ thống cổng kết nối như vậy, người dùng có thể thoải mái kết nối với các thiết bị khác.

Lời kết

Sở hữu vẻ ngoài sang trọng, hiện đại và độ bền cao, đi kèm với hiệu năng được cải thiện rõ rệt. Có thể nói, Lenovo IdeaPad 5 14 là chiếc Ultrabook trong tầm giá phổ thông rất đáng để người dùng cân nhắc. Hiện tại, hệ thống các chuỗi cửa hàng của ThinkPro đã và đang cung cấp đến người dùng dòng sản phẩm này.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Lenovo IdeaPad 5 14 (Chính hãng - Intel Gen 11)Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo V15 G5 IRL 83HF000EVNLenovo V14 G5 IRL 83HD005LVNAcer Swift Go 14
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhCảm biến vân tay TPM
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsIntel GraphicsIntel UHD GraphicsIntel UHD Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)2x USB-A 5Gbps 1x USB-C 5Gbps hỗ trợ Power Delivery 45-65W / DisplayPort 1.2 1x HDMI 1.4b 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm 1x RJ-45 1x Round tip power connector2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby VoiceHD Audio, Senary SN6147 codec Loa stereo 1.5W x2 Mảng 2 microAcer TrueHarmony / DTS:X Ultra
Bộ vi xử lý
AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)Intel Core i5-13420H 2.1GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 8 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920 x 1200)
Dung Lượng Pin
42Whrs47WHrs, 3-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion
Dung lượng RAM
16 GB8 GB8 GB16 GB
Dung lượng SSD
512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)Tối đa 32GB, DDR5, 2 khe SO-DIMM16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.2Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)324.2 x 215.2 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
15.6 inches13.3 inch14 inch14 inch
Loại đèn bàn phím
khôngNon-backlit, English (UK)
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 NitsTấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 NitsTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyView
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11Windows 11Windows 11 Home
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2
Trọng lượng
1.63kg1.12 kg1.37 kg1.32 kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhôm
Webcam
720p HD cameraHD 720P Camera màn che cameraHD 720P Camera màn che cameraQHD 1440P Camera với TNR

Ngừng kinh doanh