Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel)

SKU: ThinkPadP1G4i19NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Core i9 11950H

Dung lượng RAM

64 GB

Dung lượng SSD

2 TB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Có thể nói, Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) xứng đáng là một trong những sự lựa chọn mà bạn nên để mắt tới trong phân khúc máy trạm cao cấp, bởi máy sở hữu cho mình hiệu năng tốt đi kèm chất lượng hoàn thiện tuyệt vời - Thứ đã làm nên tên tuổi của Lenovo trên thị trường laptop.

Thiết kế cao cấp, cực kỳ chuyên nghiệp

Về cơ bản, Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) vẫn mang đậm lối thiết kế của chủ đạo của Lenovo trong những năm gần đây với lớp vỏ được làm từ kim loại được phủ nhám đơn giản nhưng không kém phần sang trọng, cùng với đó là chất lượng hoàn thiện của máy cũng là vô cùng ấn tượng. Trọng lượng của máy là 1.81 kg và kích thước lần lượt 359.5mm x 253.8mm x 17.7mm, nhìn chung đây vẫn là những thông số lý tưởng cho một chiếc máy trạm có kích thước màn hình lớn như Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel). Do vậy, mẫu laptop Lenovo này có thể đồng hành cùng bạn mọi lúc mọi nơi mà không gây nhiều khó khăn trong quá trình mang vác di chuyển.

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) vẫn mang đậm lối thiết kế của chủ đạo của Lenovo

Màn hình sắc nét, tỷ lệ 16:10

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) được trang bị màn hình IPS có kích thước 16 inch, hai tùy chọn độ phân giải 2560 x 1600 pixel3840 x 2400 pixels, độ phủ màu 100% sRGB, độ sáng màn hình 400 nits. Tỷ lệ màn hình của máy là 16:10 cho người dùng những trải nghiệm làm việc, xem phim và giải trải với góc nhìn thoải mái nhất. Với những thông số cực đỉnh này, màn hình trên Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) có thể “cân” được tất cả các tác vụ từ giải trí cho tới media cao cấp nhất, đều được máy đáp ứng một cách hoàn hảo.

Nhìn chung, màn hình cũng là một trong những yếu tố mà Lenovo ThinkPad thể hiện được cực kỳ tốt và chắc chắn rồi, đây cũng là một trong những mẫu máy trạm được trang bị màn hình có chất lượng hiển thị tuyệt vời và đáng để bạn trải nghiệm trong tầm giá dưới 55 triệu đồng.

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) được trang bị màn hình IPS

Bàn phím và touchpad trên Lenovo ThinkPad P1 Gen 4

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) có hành trình phím sâu, khoảng cách phím hợp lý và độ nảy phím ổn nên nhìn chung, đây là một cụm bàn phím “không thể chê” khi xét về trải nghiệm gõ.

Bên cạnh đó, cụm bàn phím của ThinkPad P1 cũng trang bị đèn nền thuận tiện cho người dùng khi phải làm việc trong môi trường thiếu sáng. Touchpad của máy cũng được làm đủ lớn, trải nghiệm di mịn, độ chính xác cao và tạo cảm giác thoải mái cho người dùng khi sử dụng.

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) có hành trình phím sâu

Hiệu năng vượt trội với nhiều cải tiến

Ẩn sau thiết kế hiện đại, đậm chất ThinkPad P, máy còn mang trong mình hiệu năng siêu đỉnh đến từ bộ vi xử lý Intel thế hệ thứ 11 Tiger Lake, giúp đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng từ các tác cơ bản cho đến các tác vụ nặng của người dùng. Lúc này, người dùng sẽ có các option bộ vi xử lý là Intel Core i7 11800HCore i9 11950H. Bên cạnh đó, máy vẫn được hỗ trợ đa dạng các tùy chọn card đồ họa như NVIDIA T1200M, NVIDIA RTX A2000 - A5000, hay thậm trí là NVIDIA GeFroce RTX 3070, RTX 3080.

Đáng chú ý, phiên bản Intel Core i7 11800H (8 nhân/16 luồng) đang có sẵn tại ThinkPro, được tích hợp sẵn 16GB RAM DDR4 bus 3200MHz và 1TB SSD, đi kèm card đồ họa rời NVIDIA Quadro T1200M. Tổ hợp phần cứng này giúp mang lại cho người dùng khả năng chơi tốt gần như mọi tựa game AAA nặng nề nhất hiện nay khi FPS cho ra được luôn nằm ở mức cao và vô cùng ổn định.

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) hiệu năng vượt trội với nhiều cải tiến

Tuy không phải là mẫu laptop gaming thuần túy, Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) vẫn có thể “chiến” tốt nhiều tựa game cấu hình cao trên thị trường nhờ khả năng xử lý đồ họa mạnh mẽ đến từ chiếc card đồ họa Quadro T1200M. Cụ thể, trong tựa game Witcher 3 (cấu hình Ultra, 1080p) máy có thể chạy mượt mà ở khung hình 93 fps trong suốt quá trình chơi.

Các cổng kết nối trên Lenovo ThinkPad P1 Gen 4

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) được trang bị đa dạng các cổng kết nối

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) được trang bị đa dạng các cổng kết nối vật lý phổ biến hiện nay như hai cổng USB Type-C, hai cổng USB Type-A, cổng Thunderbolt, HDMI, jack cắm 3.5mm, khe cắm thẻ SD.

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) được trang bị đa dạng các cổng kết nối

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 có đáng mua?

Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) là mẫu laptop đồ họa có thiết kế tối giản, hiện đại với nhiều tính năng nổi bật cùng hiệu suất mạnh mẽ, do vậy nó có thể “gánh vác” mọi tác vụ một cách mượt mà và nhanh chóng. Nếu muốn trải nghiệm sâu hơn sản phẩm Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel) trước khi đưa ra quyết định cuối cùng, đừng ngần ngại ghé thăm các chi nhánh của ThinkPro trên toàn quốc nhé.

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 (Intel)Laptop HP Gaming Victus 15-fa2456TX D2HP1PALenovo ThinkBook 16 G9 IPL 21UR0018VALenovo ThinkPad E16 Gen 3 21TF003VVALaptop ASUS ExpertBook P3 G1 P3606CCAP-U716W
Bảo mật
TPM 2.0 Khóa BIOSTPM 2.0 rời Windows HelloMàn che camera (Optional) Windows Hello (nhận diện khuôn mặt)Cảm biến vân tay tích hợp trên nút nguồn, Windows Hello IR Camera, Webcam Shutter, Discrete TPM 2.0, Khóa Kensington Security Slot
Card đồ hoạ onboard
Intel UHD GraphicsIntel® UHD Graphics for 13th Gen Intel® ProcessorsIntel GraphicsIntel GraphicsIntel® Arc™ Graphics
Card đồ hoạ rời
Geforce RTX 3080Nvidia GeForce RTX 5050 8GB GDDR7Không cóKhông cóVGA Onboard Intel® Arc™ Graphics
Chip AI
Intel AI BoostNPU Intel AI Boost - 13 TOPS
Cổng kết nối
1 x AC 2 x USB Type-A 1 x HDMI 2.1 1 x headphone/microphone combo 1 x RJ45 Gigabit Ethernet 1 x USB Type-C2 x Thunderbolt 4 (PD 45-65W, DisplayPort 2.1) 2 x USB-A 5Gbps (1 Always On) HDMI 2.1 RJ-45 jack 3.5mm SD card reader1 x Thunderbolt 4 1 x USB-C 20Gbps (PD 45-65W, DisplayPort 1.4) 1 x USB-A 10Gbps Always On 1 x USB-A 5Gbps HDMI 2.1 RJ-45 jack 3.5mm2x Thunderbolt™ 4 (hỗ trợ DisplayPort, Power Delivery) 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x HDMI 2.1 TMDS 1x Cổng mạng LAN RJ45 (Gigabit Ethernet) 1x jack tai nghe/mic 3.5mm combo
Công nghệ âm thanh
Dolby® Atmos®Audio by B&O (Bang & Olufsen) HP Audio Boost DTS:X® Ultra Dual Speakers (Loa đôi)Dolby Audio, micro kép khử ồnDolby Atmos audio by HARMAN, micro kép 360 độLoa kép Stereo, Audio by Dirac, Khử tiếng ồn AI 2 chiều (AI Noise-Canceling)
Bộ vi xử lý
Core i9 11950HIntel Core™ i7-13620H, 10 nhân (6P + 4E) / 16 luồng, xung nhịp tối đa lên tới 4.9GHz, 24MB Intel® Smart CacheIntel Core Ultra 5 325 2.1GHz (12MB Cache, up to 4.5GHz, 8 lõi, 8 luồng)Intel Core 7 240H 2.5GHz (24MB Cache, up to 5.2GHz, 10 lõi, 16 luồng)Intel® Core™ Ultra 7 Processor 255H (24MB Cache, up to 5.1 GHz, 16 lõi, 22 luồng)
Độ phân giải
3840 x 2400Full HD (1920 x 1080 pixels)WUXGA (1920 x 1200)WUXGA (1920 x 1200)1920 x 1200 pixels (FHD+ WUXGA)
Dung Lượng Pin
9070 Whrs48WHrs, 3-cell Li-ion48WHrs, 3-cell Li-ion63WHrs
Dung lượng RAM
64 GB24 GB32 GB16 GB16 GB
Dung lượng SSD
2 TB512GB M.2 NVMe PCIe SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
6464BG (Có thể nâng cấp)Tối đa 64GB, DDR5-5600, 2 khe SO-DIMMTối đa 64GB, DDR5, 2 khe SO-DIMM64GB (Có thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6 (2x2) Bluetooth 5.4Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3
Kích thước
35.79 x 25.5 x 2.35 cm (Dài x Rộng x Dày)356 x 253.5 x 17.5 mm (Dài x Rộng x Dày)356 x 249 x 10.1 ~ 17.05 mm (Dài x Rộng x Dày)35.80 x 25.40 x 1.89 cm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
1615.6 inch16 inch16 inch16.0 inches
Loại đèn bàn phím
RGB 1 ZoneBacklitĐơn sắc - màu trắng
Công nghệ màn hình
IPSTần số quét 144 Hz Tấm nền IPS Độ sáng 300 nits Độ phủ màu 62.5% sRGB Chống chói (Anti-Glare) thiết kế viền mỏngTấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 NitsTấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 NitsTấm nền IPS-level Tỷ lệ khung hình 16:10 Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 nits Màn hình chống chói (Anti-glare) Độ phủ màu 45% NTSC
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11 Home SLNo OSNo OSWindows 11 Home SL
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
21 khe M.2 SSD, tối đa 1TBKhe cắm M.2 PCIeKhe cắm M.21 khe M.2 NVMe PCIe 4.0, tối đa 1TB
Trọng lượng
1.812.291.70 kg1.63 kg1.72 kg
Vỏ
Ma giêVỏ nhựaMặt A nhôm, mặt D nhựa PC-ABSMặt A nhôm, mặt D nhựa PC-ABSvỏ nhôm
Webcam
720P HD cameraFHD 1080P CameraFHD 1080P Camera1080P FHD IR Camera với nắp che riêng tư (Privacy Shutter) & Windows Hello

Ngừng kinh doanh