Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Lenovo ThinkPad P53

SKU: ThinkPadP5301NO

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Tiếp nối sự thành công của mình trên dòng máy trạm, đặc biệt là dòng ThinkPad P52, Lenovo quyết định tung ra phiên bản tiếp sau đó, Lenovo ThinkPad P53, với sự cải thiện đáng kể về hiệu năng, cũng như thay đổi một chút trong thiết kế.

Thiết kế

Lenovo ThinkPad P53 dường như được thừa hưởng hết những đặc điểm mà ThinkPad P52 đã áp dụng. Toàn bộ phần thân máy vẫn được gia cố bằng hợp kim nhôm magnesium, mang lại sự bền bỉ, chắc chắn khi sử dụng. Nắp máy sử dụng vật liệu carbon với sợi thủy tinh, được phủ 1 lớp carbon fiber mịn màng lên trên. Cũng như năm ngoái, logo “Lenovo” không còn được in chìm trên nắp máy nữa.

Lenovo ThinkPad P53 với thân máy hợp kim nhôm magnesium, nắp carbon fiber, viền màn hình dày và hệ thống tản nhiệt nâng cấp.

Viền màn hình của Lenovo ThinkPad P53 vẫn là điểm chưa thực sự cân xứng so với mức giá mà hãng sản xuất đã đề ra. Viền màn hình vẫn dày, tuy nhiên cũng có thể thông cảm cho hãng vì thiết kế này dùng để đỡ tấm nền màn hình. Cần gạt ThinkShutter nay đã được bố trí lên trên, với những gờ nhỏ giúp thao tác gạt dễ dàng hơn. Hệ thống tản nhiệt của máy cũng được nâng cấp, với tổng cộng 4 khe thoát nhiệt (hai khe ở cạnh bên và hai khe ở canh sau máy). Nắp đáy nay đã được thiết kế liền hoàn toàn, che đi viên pin được lắp bên trong, thay vì có thể tháo nóng như những phiên bản trước đó.

Hệ thống hiển thị trung thực

Lenovo ThinkPad P53 được trang bị màn hình 15.6 inches với độ phân giải Full HD cùng tấm nền IPS tiêu chuẩn. Màn hình có độ sáng ở mức trung bình, 300 nits, tuy nhiên độ phủ màu lại rất tốt, với 95% sRGB và 60% AdobeRGB, cao hơn so với thế hệ cũ một chút. Bên cạnh đó, Lenovo còn trang bị cho chiếc máy tùy chọn Full HD với công nghệ HDR tích hợp Dolby Vision tiên tiến, tăng tối đa độ trung thực màu sắc khi hiển thị.

Lenovo ThinkPad P53 hiển thị màn hình 15.6 inch Full HD IPS với độ phủ màu 95% sRGB.

Ngoài ra máy còn có tùy chọn màn hình 4K HDR với Dolby Vision, có độ sáng 500 nits, cùng độ phủ màu 100% AdobeRGB, phù hợp với những người chuyên thiết kế đồ họa. Lenovo cũng bổ sung thêm tùy chọn 4K OLED HDR, cho màu sắc hiển thị trung thực hơn bao giờ hết. Lenovo cũng đã khéo sửa sai khi đưa con mắt cân màu Pantone lên cho tùy chọn màn hình 4K.

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím của Lenovo ThinkPad P53 cũng không có sự thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm. Keycaps được bo cong sâu hơn, ôm tay, giúp ngăn sự mỏi tay khi phải gõ liên tục. Hành trình phím sâu, đầm tay, phản hồi tốt. Trackpoint vẫn cho độ di nhạy, hệ thống phím cứng bổ trợ được đẩy lên sát hơn, bấm êm. Hệ thống phím bấm bổ trợ vẫn cho phản hồi chính xác.

Bàn phím và trackpoint của Lenovo ThinkPad P53

Hệ thống touchpad vẫn giữ nguyên từ phiên bản P52, với diện tích bề mặt rộng hơn, 10cm x 6cm. Bàn rê được phủ lớp nhựa mịn, cảm giác di mượt mà, không có hiện tượng khựng. Các nút chuột được làm riêng lẻ như những thế hệ trước.

Nâng cấp về hệ thống vi xử lý

Lenovo ThinkPad P53 sử dụng hệ thống CPU Coffee Lake thế hệ 9 với hiệu năng cao, giúp máy có khả năng xử lý các chương trình nặng, cũng như render những bản phác thảo 3D với nhiều khung hình phức tạp. Lenovo cũng nhanh chóng bổ sung cho Lenovo ThinkPad P53 tuỳ chọn phiên bản Core i5 9400H, phù hợp với những người không cần sử dụng CPU quá nhiều nhân luồng, và phiên bản Core i9 9880H với 8 nhân 16 luồng mạnh mẽ. Máy vẫn giữ một tùy chọn CPU Xeon, với tên mã E2276M, cho hiệu năng sử dụng bền bỉ.

Lenovo ThinkPad P53 với CPU Coffee Lake thế hệ 9 và card đồ họa Quadro

Hệ thống card đồ họa trên Lenovo ThinkPad P 53 cũng được nâng cấp đáng kể. Chiếc máy sử dụng hoàn toàn hệ thống card đồ họa Quadro với kiến trúc Turing, tăng tối đa sức mạnh xử lý đồ họa.

Hệ thống cổng kết nối

Việc bố trí cổng kết nối như ThinkPad P52 đã tăng tính tiện lợi cho người dùng khi sử dụng kết nối ngoại vi. Cũng vì lẽ đó, P53 tiếp tục sử dụng kiểu bố trí này, tuy nhiên có một vài sự sắp xếp khác.

Máy bố trí 2 cổng USB Type C 3.1 Gen 2, tích hợp Thunderbolt 3 ở mặt sau. Cùng với đó là cổng sạc truyền thống và cổng mạng RJ 45.

Lenovo ThinkPad P53 mặt sau và cạnh trái với các cổng kết nối đa dạng

Cạnh trái chỉ có 1 USB Type C 3.1 Gen 1, tích hợp xuất hình và Power Delivery, cùng 1 jack tai nghe 3.5 mm

Cạnh phải là 2 USB Type A 3.1 Gen 1, HDMI 2.0 và khe thẻ SD truyền thống.

Cạnh phải laptop Lenovo ThinkPad P53 với các cổng kết nối USB, HDMI và khe thẻ SD.

Khả năng nâng cấp của Lenovo ThinkPad P53

Khả năng nâng cấp của máy dường như tương đương với P52. Máy có 4 khe RAM DDR4, hỗ trợ nâng cấp tới 128GB, tuy nhiên ở phiên bản sử dụng CPU Xeon E, chiếc máy có thể lắp 128GB RAM ECC với tốc độ 2666MHz. Lenovo ThinkPad P53 được bố trí 2 khe SSD NVMe và 1 khe lắp ổ cứng 2.5 trên phiên bản sử dụng card đồ họa Quadro T1000 và T200, cho khả năng lưu trữ lớn, nhưng ở các phiên bản Quadro RTX, chiếc máy bị lược bỏ khe ổ cứng 2.5 inches, mà thay vào đó, máy hỗ trợ 3 khe SSD NVMe.

Lenovo ThinkPad P53 với 4 khe RAM DDR4, 2 khe SSD NVMe và 1 khe ổ cứng 2.5 inch.

Lenovo ThinkPad P53 – Mobile Workstation sáng giá?

Với việc hệ thống CPU được nâng cấp, card đồ họa sử dụng tiến trình mới, ThinkPad P53 có lẽ là chiếc máy trạm di động mạnh mẽ nhất, và có hệ thống cấu hình phù hợp với nhiều đối tượng sử dụng nhất. Có lẽ không có một chiếc Mobile Workstation nào có thể mạnh mẽ được như chiếc máy này.

Lenovo ThinkPad P53 dành cho ai?

Là một chiếc Mobile Workstation với thiết kế dày bản, vuông vức, Lenovo ThinkPad P53 hướng tới đối tượng thiết kế đồ họa 3D chuyên dụng, cũng như các lập trình viên cần một chiếc máy có hiệu năng ổn định, hoạt động bền bỉ.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Lenovo ThinkPad P53Laptop ASUS ExpertBook P3 G1 P3606CCAP-U716WLaptop Dell 14 DC14255 R7165W11SLULaptop HP 14 ep1201TU D0BH0PALaptop HP Gaming Victus 15-fa2456TX D2HP1PA
Bảo mật
Cảm biến vân tay tích hợp trên nút nguồn, Windows Hello IR Camera, Webcam Shutter, Discrete TPM 2.0, Khóa Kensington Security SlotTPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0TPM 2.0 Khóa BIOS
Card đồ hoạ onboard
Intel® Arc™ GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel Arc GraphicsIntel® UHD Graphics for 13th Gen Intel® Processors
Card đồ hoạ rời
VGA Onboard Intel® Arc™ GraphicskhôngKhôngNvidia GeForce RTX 5050 8GB GDDR7
Chip AI
NPU Intel AI Boost - 13 TOPSIntel AI Boost
Cổng kết nối
2x Thunderbolt™ 4 (hỗ trợ DisplayPort, Power Delivery) 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x HDMI 2.1 TMDS 1x Cổng mạng LAN RJ45 (Gigabit Ethernet) 1x jack tai nghe/mic 3.5mm combo2 USB Type-A 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack cắm tai nghe 3.5mm 1 x Khe đọc thẻ nhớ SD 1 x Cổng sạc nguồn (DC-in Jack)1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm1 x AC 2 x USB Type-A 1 x HDMI 2.1 1 x headphone/microphone combo 1 x RJ45 Gigabit Ethernet 1 x USB Type-C
Công nghệ âm thanh
Loa kép Stereo, Audio by Dirac, Khử tiếng ồn AI 2 chiều (AI Noise-Canceling)loa kép Stereo micro mảng képRealtek High Definition AudioAudio by B&O (Bang & Olufsen) HP Audio Boost DTS:X® Ultra Dual Speakers (Loa đôi)
Bộ vi xử lý
Intel® Core™ Ultra 7 Processor 255H (24MB Cache, up to 5.1 GHz, 16 lõi, 22 luồng)AMD Ryzen 7 250 3.3 GHz (16Mb Cache, Up to 5.1 GHz, 8 nhân, 16 luồng)Intel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)Intel Core™ i7-13620H, 10 nhân (6P + 4E) / 16 luồng, xung nhịp tối đa lên tới 4.9GHz, 24MB Intel® Smart Cache
Độ phân giải
1920 x 1200 pixels (FHD+ WUXGA)FHD+ (1920x1200)FHD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080 pixels)
Dung Lượng Pin
63WHrs54WHrs41WHrs70 Whrs
Dung lượng RAM
16 GB16 GB24 GB24 GB
Dung lượng SSD
512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB SSD512GB M.2 NVMe PCIe SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
64GB (Có thể nâng cấp)32GB ( Có thể nâng cấp )24GB (Không thể nâng cấp)64BG (Có thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3Wifi 6 Bluetooth 5.3Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4Wi-Fi 6 (2x2) Bluetooth 5.4
Kích thước
35.80 x 25.40 x 1.89 cm (Dài x Rộng x Dày)314 x 226 x 18.9 mm (Dài x Rộng x Dày)323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)35.79 x 25.5 x 2.35 cm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
16.0 inches14 inches14 inches15.6 inch
Loại đèn bàn phím
Đơn sắc - màu trắngkhôngRGB 1 Zone
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS-level Tỷ lệ khung hình 16:10 Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 nits Màn hình chống chói (Anti-glare) Độ phủ màu 45% NTSCTấm nền OLED Tần số quét 60Hz Độ sáng 300nits Độ phủ màu 45% NTSC Chống chói Anti-GlareTấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGBTần số quét 144 Hz Tấm nền IPS Độ sáng 300 nits Độ phủ màu 62.5% sRGB Chống chói (Anti-Glare) thiết kế viền mỏng
Hệ điều hành
Windows 11 Home SLWindows 11 HomeWindows 11Windows 11 Home SL
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
1 khe M.2 NVMe PCIe 4.0, tối đa 1TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 khe M.2 SSD, tối đa 1TB
Trọng lượng
1.72 kg1.56kg1.4kg2.29
Vỏ
vỏ nhômVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựa
Webcam
1080P FHD IR Camera với nắp che riêng tư (Privacy Shutter) & Windows Hello720p HD cameraHP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)720P HD camera

Ngừng kinh doanh