Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Lenovo ThinkPad P53s

SKU: ThinkPadP53s01NO

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Core i5 8365U

Dung lượng RAM

8 GB

Dung lượng SSD

256 GB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/08/2026

✦ Miễn phí vệ sinh, bảo dưỡng Laptop trọn đời

✦ Giảm 15% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 10% Bàn phím, Chuột khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Chiếc máy này dành cho ai?

Lenovo ThinkPad P53s là chiếc máy trạm mỏng nhẹ với hiệu năng tốt, cho khả năng làm việc bền bỉ. Chiếc máy này phù hợp với những người làm đồ họa 3D ở mức vừa phải, nhưng cần di chuyển nhiều. Ngoài ra, chiếc máy còn rất thích hợp với những đối tượng lập trình viên về mảng trí tuệ nhân tạo.

Thiết kế

ThinkPad P53s mang một kiểu dáng quen thuộc, truyền thống của dòng ThinkPad, với khung máy vuông vắn, nhưng không quá góc cạnh. Máy sử dụng vật liệu Polycarbonat được gia cường bằng sợi thủy tinh. Cũng nhờ vậy, trọng lượng tổng thế máy chỉ có 1.75kg, gần tương đượng với người em ThinkPad P1 Gen 2.

Viền màn hình máy được làm mỏng hơn so với thế hệ trước. Cần gạt ThinkShutter vẫn được đặt gọn gàng trên định, thuận tiện cho việc sử dụng. Nhìn chung, máy có chất lượng hoàn thiện tốt, tuy nhiên vật liệu sử dụng không được cao cấp lắm, nhưng điều đó cũng không làm ảnh hưởng tới độ bền của máy.

Hiệu năng ổn định

P53s sử dụng dòng vi xử lý Whiskey Lake tiết kiệm điện của Intel, với tùy chọn CPU từ i5 8365U cho tới i7 8665U. Cũng dễ hiểu vì chiếc máy này vốn là một chiếc máy mỏng nhẹ ngay từ đầu. Tuy vậy, sức mạnh của chiếc máy này không hề thua kém những dòng máy trạm khác của chính Lenovo, hay thậm chí từ các đối thủ khác như Precision 3540 của Dell hay HP Zbook 15u G6. Điều này là nhờ Lenovo đã luôn đẩy công suất tiêu thụ điện của các dòng ThinkPad, đặc biệt là dòng Ps lên mức tối đa. Với những điểm cộng như vậy, chiếc máy này có thể bền bỉ làm việc trong suốt khoảng thời gian dài, thậm chí render được những thước phim 4K lớn.

Chiếc máy này có hai tùy chọn card đồ họa là Intel UHD 620 và Nvidia Quadro P520. Tùy chọn Quadro P520 sẽ giúp chiếc máy thực hiện tác vụ render những bản vẽ 3D một cách dễ dàng.

Màn hình

Màn hình chưa bao giờ là thế mạnh của ThinkPad, tuy nhiên, ThinkPad P53s lại cho người dùng một nhận định khác hoàn toàn. Máy sử dụng màn hình Full HD IPS với độ sáng ở mức trung bình 250 nits, nhưng độ bao phủ màu lại khá tốt với 64% sRGB và 45% AdobeRGB. Một chiếc màn hình phù hợp với đại đa số nhu cầu sử dụng.

Ngoài ra, máy còn có tùy chọn màn 4K HDR với độ phủ màu AdobeRGB lên đến 100%, phù hợp với những người chuyên phải thiết kế, chỉnh sửa ảnh.

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím trên P53s tương đối giống với các dòng máy trạm trong những năm gần đây của ThinkPad. Layout phím được bố trí phù hợp, khoảnh cách các phím hợp lý, giảm thiểu tối đa việc gõ nhầm. Keycaps được làm cong nhẹ, ôm tay khi gõ.

Touchpad của ThinkPad P53s có bề mặt làm bằng nhựa sần, diện tích khá lớn. Nút chuột có độ phản hồi tốt, âm thanh phát ra êm. Với việc được trang bị Windows Precision Driver, các cử chỉ cũng như phản hồi từ touchpad đều hoạt động vô cùng chính xác.

Trackpoint vẫn luôn là điểm nhấn của ThinkPad. Độ chính xác tuyệt đối, thao tác một tay dễ dàng. Ba nút chuột đi kèm có điểm lực rõ ràng, độ phản hồi tốt.

Hệ thống cổng kết nối

Là một chiếc máy trạm, ThinkPad P53s có đầy đủ tất cả hệ thống kết nối phổ biến hiện nay.

Bên phải máy là 1 cổng USB Type A 3.1 Gen 1 và cổng RJ-45 truyền thống. Ở tùy chọn khác sẽ có thêm khe cắm SmartCard.

Bên trái có đầy đủ cổng kết nối hơn, với 1 cổng USB Type A 3.1 Gen 1, 2 cổng USB Type C, tuy nhiên chỉ có một cổng là hỗ trợ Thunderbolt 3, cổng còn lại sử dụng chuẩn kết nối 3.1 Gen 1. Bên cạnh đó là cổng HDMI 1.4b và Jack cắm tai nghe 3.5mm.

Khả năng bảo mật

ThinkPad luôn nổi tiếng với khả năng bảo mật của mình, nhất là bảo mật trên các dòng máy trạm. P53s cũng không phải ngoại lệ. Máy được trang bị cảm biến vân tay một chạm siêu nhạy. Bệnh cạnh đó, máy còn được trang bị cần gạt ThinkShutter, hạn chế tối đa việc bị can thiệp từ bên ngoài. Bên trong, ThinkPad P53s tích hợp con chip dTPM 2.0 mang khả năng thiết lập mật khẩu cho Bios, mật khẩu lúc khởi động máy. Tuy nhiên, máy không có tùy chọn màn hình PrivacyGuard như trên những dòng máy khác trong gia đình ThinkPad.

Vậy ThinkPad P53s có phải là chiếc máy trạm đáng giá?

Dù không có thiết kế mỏng nhẹ như P1 Gen 2, cũng không quá mạnh mẽ như P53, ThinkPad P53s vẫn chứng tỏ được mình là một chiếc máy trạm phù hợp cho đa số công việc. Điểm trừ của chiếc máy này là ở khả năng nâng cấp RAM, cũng như không có tùy chọn CPU Comet Lake thế hệ 10.

Nếu bạn muốn laptop thanh lịch, đáng tin cậy để gặp khách hàng, hãy chọn ThinkPad E14 Gen 7 21SX002YVN hoặc ThinkPad E14 Gen 7 21SX002TVA.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Lenovo ThinkPad P53sLenovo ThinkPad E16 Gen 3 21TF003VVALaptop ASUS ExpertBook P3 G1 P3606CCAP-U716WLaptop Dell 14 DC14255 R7165W11SLULaptop HP 14 ep1201TU D0BH0PA
Bảo mật
Màn che camera (Optional) Windows Hello (nhận diện khuôn mặt)Cảm biến vân tay tích hợp trên nút nguồn, Windows Hello IR Camera, Webcam Shutter, Discrete TPM 2.0, Khóa Kensington Security SlotTPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0
Card đồ hoạ onboard
Intel UHD 620Intel GraphicsIntel® Arc™ GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel Arc Graphics
Card đồ hoạ rời
Không cóVGA Onboard Intel® Arc™ GraphicskhôngKhông
Chip AI
NPU Intel AI Boost - 13 TOPSIntel AI Boost
Cổng kết nối
1 x Thunderbolt 4 1 x USB-C 20Gbps (PD 45-65W, DisplayPort 1.4) 1 x USB-A 10Gbps Always On 1 x USB-A 5Gbps HDMI 2.1 RJ-45 jack 3.5mm2x Thunderbolt™ 4 (hỗ trợ DisplayPort, Power Delivery) 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x HDMI 2.1 TMDS 1x Cổng mạng LAN RJ45 (Gigabit Ethernet) 1x jack tai nghe/mic 3.5mm combo2 USB Type-A 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack cắm tai nghe 3.5mm 1 x Khe đọc thẻ nhớ SD 1 x Cổng sạc nguồn (DC-in Jack)1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm
Công nghệ âm thanh
Dolby Atmos audio by HARMAN, micro kép 360 độLoa kép Stereo, Audio by Dirac, Khử tiếng ồn AI 2 chiều (AI Noise-Canceling)loa kép Stereo micro mảng képRealtek High Definition Audio
Bộ vi xử lý
Core i5 8365UIntel Core 7 240H 2.5GHz (24MB Cache, up to 5.2GHz, 10 lõi, 16 luồng)Intel® Core™ Ultra 7 Processor 255H (24MB Cache, up to 5.1 GHz, 16 lõi, 22 luồng)AMD Ryzen 7 250 3.3 GHz (16Mb Cache, Up to 5.1 GHz, 8 nhân, 16 luồng)Intel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)
Độ phân giải
1920 x 1080WUXGA (1920 x 1200)1920 x 1200 pixels (FHD+ WUXGA)FHD+ (1920x1200)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
5748WHrs, 3-cell Li-ion63WHrs54WHrs41WHrs
Dung lượng RAM
8 GB16 GB16 GB16 GB24 GB
Dung lượng SSD
256 GB1TB PCIe NVMe M.2 SSD512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
40Tối đa 64GB, DDR5, 2 khe SO-DIMM64GB (Có thể nâng cấp)32GB ( Có thể nâng cấp )24GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3Wifi 6 Bluetooth 5.3Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4
Kích thước
356 x 249 x 10.1 ~ 17.05 mm (Dài x Rộng x Dày)35.80 x 25.40 x 1.89 cm (Dài x Rộng x Dày)314 x 226 x 18.9 mm (Dài x Rộng x Dày)323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
4509216 inch16.0 inches14 inches14 inches
Loại đèn bàn phím
Đơn sắc - màu trắngkhông
Công nghệ màn hình
IPSTấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 NitsTấm nền IPS-level Tỷ lệ khung hình 16:10 Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 nits Màn hình chống chói (Anti-glare) Độ phủ màu 45% NTSCTấm nền OLED Tần số quét 60Hz Độ sáng 300nits Độ phủ màu 45% NTSC Chống chói Anti-GlareTấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGB
Hệ điều hành
Windows 10No OSWindows 11 Home SLWindows 11 HomeWindows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
1Khe cắm M.21 khe M.2 NVMe PCIe 4.0, tối đa 1TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB
Trọng lượng
451391.63 kg1.72 kg1.56kg1.4kg
Vỏ
Mặt A nhôm, mặt D nhựa PC-ABSvỏ nhômVỏ nhựaVỏ nhựa
Webcam
YesFHD 1080P Camera1080P FHD IR Camera với nắp che riêng tư (Privacy Shutter) & Windows Hello720p HD cameraHP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)

Ngừng kinh doanh