Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Lenovo ThinkPad T470s

SKU: ThinkPadT470s02NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

ThinkPad T470s dành cho những đối tượng nào?

Là một chiếc Ultrabook cao cấp với thiết kế tối giản, chiếc máy hướng tới những người làm những công việc văn phòng hay phải di chuyển nhiều, cũng như hướng đến những lập trình viên.

Thiết kế

Nhìn chung, ThinkPad T470s không có mấy khác biệt so với người đàn anh T460s trước đó. Máy vẫn được thiết kế theo phong cách Unibody quen thuộc. Toàn thân sử dụng hợp kim Magnesium cao cấp, vừa làm tăng độ bền, lại còn giảm tối đa trọng lượng máy. Nắp máy được thiết kế hoàn toàn bằng vật liệu carbon tổng hợp, tạo cho máy sự bền bỉ, dẻo dai.

Viền màn hình được làm mới hoàn toàn, mỏng hơn, tăng tối đa trải nghiệm người dùng, cũng như làm tăng tính thẩm mỹ cho máy. Hai bên bản lề được làm bằng thép, cứng chắc, cho phép gập mở máy 180 độ.

Hiệu năng

Máy vẫn sử dụng song song hai dòng CPU Skylake và KabyLake tới từ Intel. Dòng CPU Kaby Lake sẽ cho máy tăng 20% hiệu suất xử lý, phù hợp với những công việc cần nhiều hiệu năng của CPU như dựng Video hay xử lý các chương trình giả lập.  Việc giữ lại dòng CPU Skylake cho thấy Lenovo muốn đưa ra cho người dùng lựa chọn CPU chuyên làm việc văn phòng nhưng vẫn có độ ổn định cao.

Hơi tiếc một chút, máy chỉ có tùy chọn card đồ họa tích hợp, chứ không còn tùy chọn card đồ họa rời như T460s. Có lẽ Lenovo muốn tập trung vào sự ổn định, bền bỉ hơn, cũng như tin vào sức mạnh đồ họa tích hợp của CPU thế hệ mới

Màn hình

Máy được trang bị màn hình 14 inches IPS tiêu chuẩn với độ phân giải Full HD, với độ phủ màu không quá cao, 65% sRGB và 50% AdobeRGB, phù hợp với công việc văn phòng thông thường, hay giải trí nhẹ nhàng. Bên cạnh đó, máy cũng được trang bị tùy chọn màn cảm ứng, phù hợp với đối tượng hay trình chiếu trực tiếp trên màn hình.

Máy còn có tùy chọn màn 2K sắc nét, với độ sáng màn hình 300 nits, cùng độ bao phủ màu cao, 98% sRGB và 65% AdobeRGB, phù hợp cho những ai cần chỉnh ảnh.

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím vẫn là điểm nhấn của dòng laptop mang thương hiệu ThinkPad. Bề mặt phím được làm lõm nhẹ, khả năng phản hồi tốt và đầm tay đem lại sự thoải mái cho người sử dụng khi phải làm việc trong thời gian dài. Hành trình phím theo mình là đầy đủ và trọn vẹn ngay cả trên một thiết kế mỏng nhẹ.

Touchpad vẫn giống với thê hệ T460s tiền nhiệm. Bề mặt được phủ một lớp sơn đen nhám, ôm tay khi di. Hệ thống cử chỉ nhạy, hai bên nút bấm phản hồi tốt, tuy nhiên tiếng bấm to.

Trackpoint vẫn giữ được sự nhạy bén của mình khi sử dụng. Hệ thống nút chuột bổ trợ được làm gồ lên, hành trình sâu, điểm lực rõ ràng. Các nút bổ trợ có tiếng bấm êm, dễ chịu.

Hệ thống cổng kết nối

Nếu chỉ nhìn sơ qua, hệ thống cổng kết nối của T470s không có gì khác với T460s. Máy vẫn được trang bị 3 USB Type A 3.1 Gen 1, một cổng HDMI, một jack tai nghe 3.5mm, một cổng mạng RJ-45, một khe thẻ SD phục vụ cho việc xuất hình ảnh. Tuy vậy, Lenovo đã lược bỏ đi cổng mini DisplayPort lỗi thời, thay vào đó là cổng USB Type C 3.1 Gen 2, hỗ trợ giao thức Thunderbolt 3, cũng như hỗ trợ Power Delivery và xuất hinh trực tiếp. Dù chỉ là chút thay đổi, cũng thể hiện sự tinh tế của Lenovo khi đã dần lược bỏ những chuẩn kết nối cũ kỹ để sang những công nghệ mới.

Liệu T470s có phải là một bản nâng cấp tốt?

Với việc giữ nguyên thiết kế giống như chiếc T460s đình đám, Lenovo phần nào khẳng định sự thành công khi đã dần làm mới sản phẩm của mình. Tuy vậy, việc sử dụng tiếp tục dòng CPU thế hệ cũ hơn lại khiến người dùng phải chùn chân khi chọn T470s hay T460s.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Lenovo ThinkPad T470sLenovo IdeaPad Flex 5 14ABR8 82XX00FVVNAcer Swift Go 14Lenovo V15 G5 IRL 83HF000EVNLenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 8
Bảo mật
Firmware TPM 2.0 Cảm biến vân tayCảm biến vân tay TPMTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhTPM 2.0 Khe khóa Kensington Cảm biến vân tay BIOS tự phục hồi Màn che camera ThinkShutter
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsIntel UHD GraphicsIntel GraphicsIntel UHD Graphics
Card đồ hoạ rời
Không cóKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB-C hỗ trợ Power Delivery / DisplayPort 2 x USB-A 1 x HDMI 1 x đầu đọc thẻ SD 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)2x USB-C / Thunderbolt 3 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A (1 Always On) 1x HDMI 1.4b 1x Ethernet extension connector 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm 1x Side docking connector 1x Nano-SIM tùy cấu hình
Công nghệ âm thanh
Dolby AudioAcer TrueHarmony / DTS:X UltraÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby VoiceLoa stereo, Dolby Atmos Mảng 4 micro
Bộ vi xử lý
AMD Ryzen 5 5625U 2.3GHz (19MB Cache, up to 4.3GHz, 6 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)Intel Core i5-10210U 1.6GHz (6MB Cache, up to 4.2GHz, 4 lõi, 8 luồng)
Độ phân giải
WUXGA (1920 x 1200)FHD+ (1920 x 1200)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
52.5WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion51WHrs, 3-cell Li-Polymer
Dung lượng RAM
16 GB16 GB8 GB8 GB
Dung lượng SSD
512GB NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD256GB NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1
Kích thước
313 x 227 x 17.4 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)323 x 217 x 14.95 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
14 inch14 inch13.3 inch14 inch
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Cảm ứng Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 Nits Low Blue LightTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyViewTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 NitsTấm nền OLED Không cảm ứng Chống chói Độ phủ màu 100% DCI-P3 Độ phủ màu P3 Tần số quét 120Hz Tỉ lệ 16:9
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11 HomeWindows 11Windows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
1 Khe cắm M.2 NVMe1 Khe cắm M.2Khe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2 NVMe
Trọng lượng
1.50 kg1.32 kg1.12 kg1.09 kg
Vỏ
Mặt A nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinh, mặt D nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinhVỏ nhômVỏ nhựaMặt A sợi carbon, mặt D magie
Webcam
FHD 1080P CameraQHD 1440P Camera với TNRHD 720P Camera màn che cameraHD 720P Camera

Ngừng kinh doanh