Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

SKU: ThinkPadX1CG1057NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

2 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Intel Core i5-1235U 1.3GHz (12MB Cache, up to 4.4GHz, 10 lõi, 12 luồng)

Dung lượng RAM

16 GB

Dung lượng SSD

512GB NVMe M.2 SSD

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

24.097.000

26.286.000

Tiết kiệm tổng 2.189.000

Mô tả sản phẩm

Thiết kế ThinkPad X1 Carbon Gen 10 sang trọng và cực kỳ gọn nhẹ

Thiết kế - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Không có quá nhiều sự thay đổi về ngoại hình so với phiên bản tiền nhiệm trước đó, ThinkPad X1 Carbon Gen 10 gây ấn tượng với người dùng bằng phong cách thiết kế sang trọng, chuyên nghiệp - những yếu tố đã làm nên tên tuổi của dòng ThinkPad X1 Carbon trên thị trường công nghệ.

Có lẽ điểm thay đổi về thiết kế mà người dùng có thể dễ dàng nhận thấy trên chiếc laptop này chính là việc hãng đã quyết định trang bị lớp Carbon ở mặt ngoài thay vì lớp matte như những phiên bản tiền nhiệm trước. Máy cũng đạt tiêu chuẩn MIL-STD 810H cho độ chắc chắn và bền bỉ thực sự ấn tượng, người dùng có thể hoàn toàn yên tâm trong quá trình sử dụng mà không phải quá lo lắng về những hiện tượng flex trên máy.

Thông số vật lý - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Chính điều này đã góp phần tạo nên sự chắc chắn và cứng cáp hơn cho máy, sẵn sàng đương đầu với mọi thử thách hàng ngày. Chiếc laptop Lenovo này có kích thước lần lượt là 315.6mm x 222.5mm x 14.95mm và nặng chỉ 1.12kg, có thể nói đây là một trong những chiếc Ultrabook mỏng nhẹ nhất trên thị trường hiện nay.

Chất lượng hiển thị thực sự ấn tượng, sắc nét

Màn hình - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 được trang bị màn hình IPS có kích thước 1920 x 1200px, tần số quét 60Hz, độ phủ màu 100% sRGB và độ sáng màn hình 400 nits, do đó người dùng có thể hoàn toàn yên tâm về trải nghiệm thị giác dù là làm việc và chơi game giải trí thường ngày.

Màn hình của mẫu laptop văn phòng học tập này có tỷ lệ là 16:10 cực kỳ hữu ích cho những người dùng văn phòng hay coder khi nội dung sẽ được hiển thị nhiều hơn, hạn chế tình trạng phải di chuyển qua các trang.

Nhiều tùy chỉnh - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Bên cạnh tùy chọn màn hình trên, hãng còn tích hợp cho chiếc laptop này đa dạng các tùy chọn màn hình như độ phân giải 1920 x 1200 pixels - độ sáng 400 nits, độ phân giải 1920 x 1200 pixels - độ sáng 500 nits, độ phân giải 2.8K (2880 x 1800 pixels) OLED - độ sáng 400 nits và độ phân giải 3840 x 2400 pixels - HDR 400 - độ sáng 500 nits. Do đó tùy thuộc vào nhu cầu và mục đích sử dụng mà người dùng có thể lựa chọn cho mình được những option phù hợp nhất.

Bàn phím và touchpad Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 trải nghiệm linh hoạt

Bàn phím - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Có lẽ không cần nói quá nhiều về trải nghiệm nhập liệu trên những chiếc ThinkPad X1 vì nếu đã có cơ hội gõ phím dòng laptop này thì chỉ có hai từ "Tuyệt vời".

Theo như Hưng Khúc - Reviewer ThinkView đánh giá và trải nghiệm thì bàn phím trên ThinkPad X1 Carbon Gen 10 có hành trình phím sâu, phản hồi nhanh, layout phím to, rất ít khi bị trượt phím. Về cơ bản trải nghiệm gõ phím trên laptop ThinkPad hiếm khi nào bị trượt, dù chiếc máy có nhỏ gọn đến đâu thì Lenovo vẫn luôn ưu tiên trải nghiệm gõ phím lên trước nhất.

Trải nghiệm gõ trên máy thực sự là cao cấp và xứng danh “người anh cả” hiện nay về trải nghiệm gõ phím. Cụm phím cũng được tích hợp hệ thống đèn nền có độ sáng cao giúp người dùng không gặp quá nhiều khó khăn trong quá trình sử dụng ở những môi trường thiếu sáng.

Trải nghiệm bàn phím - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Phần touchpad trên Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 được có kích thước lớn, bề mặt touchpad rất mịn, cho trải nghiệm di chuột dễ dàng, thoải mái ngay cả khi ra mồ hôi tay. Độ phản hồi touchpad cũng là rất nhanh và chính xác. Nút chuột clickpad có hành trình ngắn, điểm lực sắc nét đi kèm độ phản hồi nhạy bén.

Hiệu năng Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 “đi đầu” trong cùng phân khúc

Cấu hình - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Trên thực tế, hiệu suất của chiếc Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 thực sự ấn tượng, đặc biệt khi xét đến nó là một trong những chiếc Ultrabook mỏng nhẹ nhất trên thị trường hiện nay. Được ví như một trong những “đứa con cưng” của hãng, chiếc ThinkPad X1 Carbon Gen 10 này được trang bị con chip Intel Gen 12th mới nhất - bộ vi xử lý đang cho thấy được “thế thượng phong” của mình khi so sánh với những sản phẩm AMD trong cùng phân khúc giá.

Ngoài ra, người dùng sẽ có đa dạng các tùy chọn cấu hình có thể kể đến như Intel Core i5 1235U, Core i5 1240P, Core i5 1250P, Core i7 1260P, Core i7 1270PCore i7 1280P. Việc được trang bị đa dạng các tùy chọn bộ vi xử lý cho thấy hãng đã thật sự quan tâm và “chiều chuộng” người dùng hơn.

Hiệu năng - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Cụ thể phiên bản Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 i5 1240P (12 nhân/16 luồng), được tích hợp sẵn 16GB RAM LPDDR5 bus 5200MHz512GB SSD, card đồ họa Intel Iris Xe Graphis. Đây là một trong những tổ hợp phần cứng linh kiện hàng đầu ở thời điểm hiện nay cho phép người dùng có thể thỏa sức làm việc ở nhiều tác vụ nặng nhẹ khác nhau, dù là giải quyết các file Excel nặng nề, làm đồ họa 2D, 3D hay chơi game giải trí cũng không làm khó được chiếc Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 này. Do vậy mẫu sản phẩm này có thể tự tin “đánh bật” các đối thủ cạnh tranh trong cùng phân khúc giá.

X1 Carbon Gen 10 được trang bị đầy đủ cổng kết nối

Cổng kết nối - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Về các cổng kết nối Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 được trang bị những gì? Cụ thể, máy được hỗ trợ các cổng kết nối vật lý bao gồm: hai cổng USB-A 3.2 Gen 1, hai cổng USB-C Thunderbolt 4, cổng HDMI, jack cắm 3.5mm. Đây là số lượng cổng kết nối tương đối đầy đủ, đặc biệt với một chiếc laptop mỏng nhẹ như Lenovo ThinkPad X1 Carbon 2022 review giúp hỗ trợ đắc lực cho người dùng trong quá trình làm việc.

Tại sao nên mua Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10?

Tổng quan - Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10

Ưu điểm

  • Ngôn ngữ thiết kế mỏng nhẹ, hiện đại cùng chất build ấn tượng.

  • Khả năng hiển thị chất lượng, sắc nét đến từng chi tiết.

  • Trải nghiệm nhập liệu khỏi bàn trên những chiếc Lenovo ThinkPad.

  • Hiệu năng hoạt động mượt mà đến từ con chip Intel Gen 12th.

Nhược điểm

  • ThinkPad X1 Carbon Gen 10 giá tương đối cao.

Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 có tốt không?

Nhìn chung, Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10 là một trong những chiếc Ultrabook toàn diện về cả thiết kế, chất lượng hiển thị, trải nghiệm gõ phím đi kèm hiệu năng đỉnh cao. Đây xứng đáng là chiếc Ultrabook mỏng nhẹ mà bạn nên đặc biệt lưu tâm trong phân khúc giá cao cấp. Mong rằng, những chia sẻ và đánh giá ThinkPad X1 Carbon Gen 10 của ThinkPro có thể mang lại cho độc giả nhiều thông tin hữu ích.

Mặt khác, cửa hàng còn cung cấp nhiều sản phẩm ThinkPad X1 Carbon được đánh giá cao khác như ThinkPad X1 Carbon Gen 9, ThinkPad X1 Carbon Gen 11, ThinkPad X1 Carbon Gen 12,... Người dùng dành thêm thời gian để tìm hiểu sẽ dễ dàng chọn được mẫu ưng ý.

Để mua hàng, bạn hãy click vào mục “Đặt hàng" phía trên, gọi cho chúng tôi qua hotline 1900633579, Fanpage ThinkPro - Hệ thống Máy tính và Phụ kiện, Telegram Pro CommunityZalo ThinkPro để được nhận tư vấn miễn phí nhé!

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 10Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLaptop HP 14 ep1201TU D0BH0PALenovo V14 G5 IRL 83HD005LVNLenovo V15 G5 IRL 83HF000EVN
Bảo mật
TPM 2.0 rời, đạt chứng nhận TCG và FIPS 140-2 Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay BIOS tự phục hồi Camera IR hỗ trợ Windows Hello Màn che cameraTPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0TPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hình
Card đồ hoạ onboard
Intel Iris Xe GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel Arc GraphicsIntel UHD GraphicsIntel Graphics
Card đồ hoạ rời
Không cóKhôngKhôngKhông cóKhông có
Chip AI
Intel AI Boost
Cổng kết nối
1x USB 3.2 Gen 1 1x USB 3.2 Gen 1 (Always On) 2x Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps (support data transfer, Power Delivery 3.0 and DisplayPort 1.4a) 1x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1x Nano-SIM card slot (WWAN support models)1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm2x USB-A 5Gbps 1x USB-C 5Gbps hỗ trợ Power Delivery 45-65W / DisplayPort 1.2 1x HDMI 1.4b 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm 1x RJ-45 1x Round tip power connector1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)
Công nghệ âm thanh
Âm thanh HD, Realtek ALC3306 codec Loa stereo, 2W x2 woofer and 0.8W x2 tweeter, Dolby Atmos Mảng 4 micro, 360° thu xa, Dolby VoiceASUS AI Noise-Canceling Loa képRealtek High Definition AudioHD Audio, Senary SN6147 codec Loa stereo 1.5W x2 Mảng 2 microÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby Voice
Bộ vi xử lý
Intel Core i5-1235U 1.3GHz (12MB Cache, up to 4.4GHz, 10 lõi, 12 luồng)AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)Intel Core i5-13420H 2.1GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 8 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
57WHrs, 4-cell Li-Polymer42Whrs41WHrs47WHrs, 3-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion
Dung lượng RAM
16 GB16 GB24 GB8 GB8 GB
Dung lượng SSD
512GB NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)24GB (Không thể nâng cấp)Tối đa 32GB, DDR5, 2 khe SO-DIMM16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.2Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3
Kích thước
315.6 x 222.5 x 14.95 mm (Dài x Rộng x Dày)36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)324.2 x 215.2 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
14 inch15.6 inches14 inches14 inch13.3 inch
Loại đèn bàn phím
khôngNon-backlit, English (UK)
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Không cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 Nits Low Power EyesafeTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGBTấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 NitsTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 Nits
Hệ điều hành
No OSWindows 11Windows 11Windows 11Windows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 PCIeKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 PCIeKhe cắm M.2 PCIe
Trọng lượng
1.12 kg1.63kg1.4kg1.37 kg1.12 kg
Vỏ
Vỏ nhômVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựa
Webcam
FHD 1080P Camera720p HD cameraHP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)HD 720P Camera màn che cameraHD 720P Camera màn che camera

18.690.000

19.790.000

-6%