Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4 (Intel)

SKU: ExtremeG4i12NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Intel Core i7-11850H 2.5GHz (24MB Cache, up to 4.8GHz, 8 lõi, 16 luồng)

Dung lượng RAM

32 GB

Dung lượng SSD

512GB NVMe M.2 SSD

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Với khả năng cân bằng giữa tính cơ động cùng hiệu năng mạnh mẽ, không quá ngạc nhiên khi ThinkPad X1 Extreme có thể trở thành một trong những dòng sản phẩm đáng chú ý nhất của ThinkPad trong vài năm trở lại. Và với việc thế hệ thứ 4 của dòng máy là ThinkPad X1 Extreme Gen 4 đã được cập nhật thêm những công nghệ mới, khả năng cao xu hướng này sẽ còn được tiếp tục thêm một thời gian nữa. 

Thiết kế chắc chắn, cơ động cao

Về thiết kế thì so với thế hệ tiền nhiệm, mẫu ThinkPad X1 lần này sẽ có một chút thay đổi: Kích thước khung máy được tinh giản nhẹ, còn trọng lượng thì lại nhỉnh hơn môt chút (1.82kg so với 1.8kg trên X1 Extreme Gen 3). Khả năng cao đây là hệ quả của việc tăng cường dung lượng pin, khi máy sẽ sử dụng viên pin 90Wh thay cho 80Wh trên thế hệ cũ. 

Về thiết kế thì so với thế hệ tiền nhiệm, ThinkPad X1 Extreme Gen 4 sẽ có một chút thay đổi

Còn lại, sự mỏng nhẹ vẫn được duy trì tốt trên X1 Extreme Gen 4, giúp sản phẩm đảm bảo độ cơ động trong quá trình sử dụng hàng ngày. Phần vỏ máy vẫn sẽ được kết hợp từ nhiều loại vật liệu cao cấp: Magie phủ nhung cho nắp máy, Benzel cho viền màn hình, cùng với đó là hợp kim Nhôm – Magie cho khung phím và nắp đáy. Trừ nắp đáy của chiếc laptop này thì các khu vực như nắp máy hay khung phím, chiếu nghỉ đều sẽ được phủ nhung; cho trải nghiệm mềm mịn dễ chịu nhưng cũng rất bám mồ hôi và dấu vân tay. Riêng phiên bản cao nhất thì nắp máy sẽ được phủ Carbon-fiber thay thế. 

Kết hợp với phong cách thiết kế tối giản, đậm chất doanh nhân đặc trưng; ThinkPad X1 Extreme Gen 4 có thể gắn bó với người dùng ở khắp mọi nơi.  

Màn hình xuất sắc với tỉ lệ mới

Về màn hình, thay đổi lớn nhất với ThinkPad X1 Extreme Gen 4 so với thế hệ cũ sẽ là tỉ lệ 16: 10, vốn đang là điểm chung của hầu hết các sản phẩm cao cấp mới ra mắt. So với 16:9 trên những mẫu máy laptop Lenovo trước, tỉ lệ này sẽ cho phép người dùng bao quát được nhiều nội dung hơn trên cùng một khung hình, qua đó cải thiện hiệu suất làm việc về lâu dài. 

Về màn hình, thay đổi lớn nhất với ThinkPad X1 Extreme Gen 4 so với thế hệ cũ sẽ là tỉ lệ 16: 10

Về độ phân giải, ThinkPad X1 Extreme Gen 4 sẽ có hai tuỳ chọn là 2.5K và 4K (có thể cảm ứng được hoặc không), đi kèm khả năng hỗ trợ lên tới 10-bit màu (chỉ phiên bản 4K có) cùng độ phủ màu cao (100% sRGB, 100% DCI-P3). Tất cả những thông số trên sẽ biến sản phẩm trở thành trợ thủ đắc lực cho người dùng làm sáng tạo, với khả năng đảm đương rất tốt các tác vụ cần độ chính xác màu sắc cao (Chỉnh sửa màu ảnh, màu video, thiết kế 2D, v.v). 

Phía trên màn hình máy tất nhiên sẽ hỗ trợ webcam, với cơ chế cần gạt ThinkShutter giúp tăng cường bảo mật và ngăn chặn bụi bặm tốt. Cảm biến Windows Hello nhận diện khuôn mặt cũng sẽ được trang bị đầy đủ. 

Bàn phím và touchpad “chuẩn chỉ” về trải nghiệm

Là một sản phẩm Lenovo ThinkPad, cũng dễ hiểu khả năng hoàn thiện và trải nghiệm mà bàn phím ThinkPad X1 Extreme Gen 4 đem lại vẫn đạt chất lượng cao: Hành trình vừa phải, độ nảy ổn, bề mặt keycap cong nhẹ ôm tay giúp cảm giác tiếp xúc dễ chịu hơn thông thường. Có chăng về kích thước thì keycap hơi nhỏ một chút so với các dòng máy khác, khiến người dùng dễ bấm hụt trong thời gian đầu sử dụng. 

Touchpad của máy cũng được hoàn thiện tốt, bề mặt kính và các nút chuột trái – phải cứng đều cho cảm giác chắc chắn. Có điều dù thân hình ThinkPad X1 Extreme Gen 4 đã khá lớn, nhưng kích thước của khu vực này vẫn còn hạn chế, khiến cho tính hữu dụng của nó ít nhiều giảm thiểu. Nếu muốn đổi gió với trải nghiệm di, người dùng có thể thử TrackPoint – “đặc sản” không thể thiếu mỗi khi nhắc tới ThinkPad. 

Cấu hình đa dụng, tân thời, đem lại hiệu năng mạnh mẽ

Về cấu hình, ThinkPad X1 Extreme Gen 4 sẽ được nâng cấp toàn diện với CPU Intel Core i7 và i9 Tiger Lake hiệu năng cao, đi kèm công nghệ vPro (chỉ có trên bản i9) giúp thiết lập hàng rào bảo mật ngay trong phần cứng, phục vụ nhu cầu bảo vệ dữ liệu cấp độ cao của giới doanh nhân, thương gia, v.v. Đi kèm sẽ là các tuỳ chọn card đồ hoạ trải dài từ GTX 1650Ti Max-Q 4GB cho tới RTX 3080 16GB, thoải mái để người dùng lựa chọn tuỳ vào khối lượng tác vụ thực hiện trên máy.  

ThinkPad X1 Extreme Gen 4 sẽ được nâng cấp toàn diện với CPU Intel Core i7 và i9 Tiger Lake hiệu năng cao

Bên cạnh khả năng xử lý các tác vụ phức tạp như dựng hình, render video chất lượng cao,… Cấu hình này của ThinkPad X1 Extreme Gen 4 cũng có thể sử dụng để giải trí, cụ thể là chơi các tựa game từ Esports tới AAA nếu muốn. Tuy nhiên với hệ thống tản nhiệt hạn chế đáng kể so với các sản phẩm gaming, người dùng không nên tận dụng quá mức điểm mạnh này, tránh những tổn hai không mong muốn tới sản phẩm. 

Còn với các yếu tố khác, chúng ta sẽ có lượng RAM tối đa lên tới 64GB DDR4 (Dual-channel, chỉ nâng cấp được trên một số tuỳ chọn cấu hình), đi kèm bộ nhớ trong SSD NVMe với dung lượng có thể lên đến 4TB.

Thời lượng pin đảm bảo

Với một sản phẩm bao gồm yếu tố cơ động như ThinkPad X1 Extreme Gen 4, thời lượng pin sẽ là một yếu tố đáng lưu tâm. Và với viên pin 80Wh (90Wh với một số tuỳ chọn), sản phẩm hứa hẹn sẽ đem lại thời lượng sử dụng đủ bền với hầu hết các tác vụ. 

ThinkPad X1 Extreme Gen 4 liệu có đáng tiền?

Mặc dù không thay đổi quá nhiều về ngoại hình, nhưng những nâng cấp đáng giá về phần cứng vẫn giúp ThinkPad X1 Extreme Gen 4 có sức hút riêng. Đặc biệt khi đây đều là những thành phần có thể tác động lớn tới trải nghiệm sử dụng, và việc có thể gói gọn chúng trong thân hình mỏng nhẹ hứa hẹn sẽ giúp sản phẩm tiếp tục có tiếng nói trên thị trường laptop doanh nhân / creator cao cấp ít nhất là trong tương lai gần. 

Hiện sản phẩm đang được bày bán tại các chi nhánh của Thinkpro. Để liên hệ mua hàng, bạn hãy “Đặt hàng" ở phía trên hoặc liên hệ theo hotline: 1900633579 nhé!

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4 (Intel)Laptop HP 14 ep1201TU D0BH0PALaptop Dell 14 DC14255 R7165W11SLULaptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLaptop ASUS ExpertBook P3 G1 P3606CCAP-U716W
Bảo mật
TPM 2.0 rời, đạt chứng nhận TCG Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay Màn che camera Windows HelloTPM 2.0TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayCảm biến vân tay tích hợp trên nút nguồn, Windows Hello IR Camera, Webcam Shutter, Discrete TPM 2.0, Khóa Kensington Security Slot
Card đồ hoạ onboard
Intel UHD GraphicsIntel Arc GraphicsAMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel® Arc™ Graphics
Card đồ hoạ rời
NVIDIA GeForce RTX3050TI Laptop GPU 4GBKhôngkhôngKhôngVGA Onboard Intel® Arc™ Graphics
Chip AI
Intel AI BoostNPU Intel AI Boost - 13 TOPS
Cổng kết nối
1x USB 3.2 Gen 1 1x USB 3.2 Gen 1 (Always On) 2x Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps (support data transfer, Power Delivery 3.0 and DisplayPort 1.4) 1x SD card reader 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1x Power connector 1x Nano-SIM card slot (WWAN support models) 1x HDMI 2.0 (models with integrated graphics) 1x HDMI 2.1 (models with discrete graphics)1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm2 USB Type-A 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack cắm tai nghe 3.5mm 1 x Khe đọc thẻ nhớ SD 1 x Cổng sạc nguồn (DC-in Jack)1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in2x Thunderbolt™ 4 (hỗ trợ DisplayPort, Power Delivery) 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x HDMI 2.1 TMDS 1x Cổng mạng LAN RJ45 (Gigabit Ethernet) 1x jack tai nghe/mic 3.5mm combo
Công nghệ âm thanh
Âm thanh HD, Realtek ALC3306 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Atmos Mảng 2 micro, thu xaRealtek High Definition Audioloa kép Stereo micro mảng képASUS AI Noise-Canceling Loa képLoa kép Stereo, Audio by Dirac, Khử tiếng ồn AI 2 chiều (AI Noise-Canceling)
Bộ vi xử lý
Intel Core i7-11850H 2.5GHz (24MB Cache, up to 4.8GHz, 8 lõi, 16 luồng)Intel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)AMD Ryzen 7 250 3.3 GHz (16Mb Cache, Up to 5.1 GHz, 8 nhân, 16 luồng)AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel® Core™ Ultra 7 Processor 255H (24MB Cache, up to 5.1 GHz, 16 lõi, 22 luồng)
Độ phân giải
4K (3840 x 2160)FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920x1200)FHD (1920 x 1080)1920 x 1200 pixels (FHD+ WUXGA)
Dung Lượng Pin
90WHrs, 6-cell Li-Polymer41WHrs54WHrs42Whrs63WHrs
Dung lượng RAM
32 GB24 GB16 GB16 GB16 GB
Dung lượng SSD
512GB NVMe M.2 SSD512GB SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
Tối đa 64GB, DDR4-320024GB (Không thể nâng cấp)32GB ( Có thể nâng cấp )16GB (Không thể nâng cấp)64GB (Có thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4Wifi 6 Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3
Kích thước
359.5 x 253.8 x 17.7 mm (Dài x Rộng x Dày)323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)314 x 226 x 18.9 mm (Dài x Rộng x Dày)36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)35.80 x 25.40 x 1.89 cm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
16 inch14 inches14 inches15.6 inches16.0 inches
Loại đèn bàn phím
LED trắngkhôngkhôngĐơn sắc - màu trắng
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% Adobe RGB Độ sáng 600 Nits Dolby Vision DisplayHDR 400 X-Rite Factory Color CalibrationTấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGBTấm nền OLED Tần số quét 60Hz Độ sáng 300nits Độ phủ màu 45% NTSC Chống chói Anti-GlareTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS-level Tỷ lệ khung hình 16:10 Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 nits Màn hình chống chói (Anti-glare) Độ phủ màu 45% NTSC
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11Windows 11 HomeWindows 11Windows 11 Home SL
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 khe M.2 NVMe PCIe 4.0, tối đa 1TB
Trọng lượng
1.86 kg1.4kg1.56kg1.63kg1.72 kg
Vỏ
Vỏ nhômVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựavỏ nhôm
Webcam
FHD 1080P CameraHP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)720p HD camera720p HD camera1080P FHD IR Camera với nắp che riêng tư (Privacy Shutter) & Windows Hello