Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

MSI GF63 Thin 9SX

SKU: GF63t9sx03CF

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

MSI GF63 dành cho ai?

Là chiếc máy thuộc phân khúc gaming giá rẻ với thiết kế mới, MSI GF63 dành cho những đối tượng muốn sử dụng một chiếc laptop gaming với mức giá phải chăng. Ngoài ra máy còn phù hợp với những đối tượng lập trình viên, thực hiện những công việc đặc thù cần một chiếc máy có hiệu năng cao.

Thiết kế

MSI GF63 vẫn sử dụng kiểu thiết kế với tông màu đen truyền thống, cùng logo “Rồng đỏ” quen thuộc nằm giữa. Dù nói đây là laptop gaming, vẻ ngoài của chiếc máy này lại trông rất giống với các dòng laptop văn phòng. Toàn thân máy sử dụng vật liệu nhựa cứng, mang cảm giác chắc chắn, nhưng vẫn cho trọng lượng nhẹ nhàng khi cầm nắm. Máy được làm vuông vức ở hầu khắp các cạnh, tuy nhiên ở cạnh trước, hãng đã vát đều hai bên cách điệu, khiến máy không bị trở thành một khối vuông cục mịch.

Máy có kiểu bản lề gắn liền màn hình, khiến máy trông gọn gàng hơn. Viền màn hình được thiết kế rất mỏng, giảm tối đa kích thước tổng thể. Đằng sau gáy là một khe thoát nhiệt.

Hiệu năng

Máy sử dụng dòng CPU Intel Coffee Lake thế hệ 9, cho hiệu năng mạnh mẽ. Với hai tuỳ chọn Intel Core i5 9300H và Core i7 9750H, MSI GF63 Thin 9SC cho hiệu năng gaming vượt trội, trong khi máy chỉ có trọng lượng chưa đầy 2 cân. Hai tuỳ chọn CPU hiệu năng cao kể trên giúp chiếc máy này thoải mái chơi được các tựa game AAA mới nhất hiện nay.

Bên cạnh CPU hiệu năng cao là GPU mạnh mẽ. Máy được trang bị 2 tuỳ chọn card đồ hoạ rời là GTX 1650 và 1650Ti, cho hiệu năng rất tốt khi chơi game, cũng như xử lý đồ hoạ.

Màn hình

MSI GF63 9SC được trang bị bàn hình 15.6 inch, với độ phân giải Full HD trên tấm nền IPS. Ở tuỳ chọn cơ bản, máy chỉ sử dụng màn hình có tần số quét 60Hz. Với độ sáng 250 nits, chiếc máy cho khả năng hiển tương đối ổn, tuy nhiên có phần hơi yếu khi sử dụng ngoài trời. Ngoài ra, GF63 còn có thêm 2 tuỳ chọn màn hình tần số quét cao hơn là 120Hz và 144Hz, phù hợp với đối tượng thích chơi những tựa game FPS

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím của GF63 có hành trình phím khá ngắn, tuy nhiên độ phản hồi tốt nên vẫn sẽ mang lại một trải nghiệm bấm phím ổn. Hệ thống led phím đỏ tạo cảm giác hầm hố, đậm chất game thủ.

Touchpad được phủ một lớp nhựa nhám mịn, cho cảm giác di tốt. Tuy nhiên, mức độ phản hồi lại không có mấy nổi bật. Hai nút chuột có độ nảy cao, tuy nhiên khi bấm phát ra tiếng hơi to.

Cổng kết nối

Là một laptop gaming, MSI GF63 được trang bị đầy đủ các cổng kết nối. Máy được trang bị 3 USB-A 3.2 Gen 1, 1 USB-C 3.2 Gen 1, 1 cổng RJ-45, một cổng HDMI ở gáy máy, 1 jack tai nghe 3.5mm và 1 jack mic 3.5mm.

MSI GF63 9SC – Laptop gaming tốt trong tầm giá

Với thiết kế thanh lịch, đơn giản, cùng trọng lượng nhẹ nhàng và một cấu hình mạnh mẽ, MSI GF63 9SC là dòng laptop vô cùng tuyệt vời khi sở hữu một mức giá vô cùng phải chăng trong khi sở hữu tất cả yếu tố mà một ultrabook như XPS hay HP Elitebook mới có. Tiếc rằng chiếc máy không có phần khung vỏ cao cấp như những chiếc máy kể trên.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
MSI GF63 Thin 9SXLaptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo V14 G5 IRL 83HD005LVNLenovo V15 G5 IRL 83HF000EVNAcer Swift Go 14
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhCảm biến vân tay TPM
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsIntel UHD GraphicsIntel GraphicsIntel UHD Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in2x USB-A 5Gbps 1x USB-C 5Gbps hỗ trợ Power Delivery 45-65W / DisplayPort 1.2 1x HDMI 1.4b 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm 1x RJ-45 1x Round tip power connector1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képHD Audio, Senary SN6147 codec Loa stereo 1.5W x2 Mảng 2 microÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby VoiceAcer TrueHarmony / DTS:X Ultra
Bộ vi xử lý
AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel Core i5-13420H 2.1GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 8 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920 x 1200)
Dung Lượng Pin
42Whrs47WHrs, 3-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion
Dung lượng RAM
16 GB8 GB8 GB16 GB
Dung lượng SSD
512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)Tối đa 32GB, DDR5, 2 khe SO-DIMM16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.2Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)324.2 x 215.2 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
15.6 inches14 inch13.3 inch14 inch
Loại đèn bàn phím
khôngNon-backlit, English (UK)
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 NitsTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 NitsTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyView
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11Windows 11Windows 11 Home
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 PCIeKhe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2
Trọng lượng
1.63kg1.37 kg1.12 kg1.32 kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhôm
Webcam
720p HD cameraHD 720P Camera màn che cameraHD 720P Camera màn che cameraQHD 1440P Camera với TNR

Ngừng kinh doanh