Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

MSI GF75 Thin 10SX

SKU: GF75t10sx01CF

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

MSI GF75 dành cho ai?

Là một chiếc laptop gaming 17.3 inch nhưng lại sở hữu thiết kế mỏng nhẹ, GF75 hướng tới những đối tượng chơi game bán chuyên, hay những đối tượng thiết kế đồ hoạ cần màn hình to và hiệu năng mạnh mẽ.

Thiết kế

Mặc dù là sản phẩm thuộc phân khúc tầm trung, GF75 10SC lại sử dụng vật liệu khá cao cấp. Nắp và thân máy được làm bằng kim loại phay xước mang hơi hướng hiện đại. Logo MSI được in trực tiếp trên phần nắp máy, thay vì sử dụng decal nổi giống như những dòng máy GL. Đây là kiểu thiết kế vừa giữ được chất gaming, nhưng lại cũng vô cùng đơn giản, lịch lãm.

Viền màn hình máy được làm siêu mỏng, chính vì vậy mà kích thước tổng thể của máy giảm đi rõ rệt, không quá lớn như những laptop 17.3 inch khác. Nhìn từ phía sau có thể thấy được hai khe tản nhiệt của máy, tuy nhiên không giống với những chiếc Gaming laptop thường thấy, khi mở máy ra khí nóng sẽ được thổi lên phía màn hình chứ không phải là về phía sau. Nút nguồn được đặt chính giữa máy, có một đèn Led đỏ ở cạnh.

Cả hai phía đều được trang bị khe tản nhiệt phụ để đảm bảo nhiệt độ của máy ổn định trong suốt quá trình sử dụng

Màn hình

GF75 10SC được trang bị bàn hình 15.6 inch, với độ phân giải Full HD cùng tấm nền IPS. Chiếc máy được trang bị màn hình có tần số quét cơ bản là 120Hz. Với độ sáng 250 nits, chiếc máy cho khả năng hiển tương đối ổn, tuy nhiên có phần hơi yếu khi sử dụng ngoài trời. Ngoài ra, GF75 còn có thêm tuỳ chọn màn hình tần số quét 144Hz, với độ phủ màu cao hơn và độ sáng cao hơn.

Hiệu năng

Máy sử dụng dòng CPU Intel Comet Lake H thế hệ 10, với hiệu năng vượt trội. Với hai tuỳ chọn Intel Core i5 10300H và Core i7 10750H, MSI GF65 10SDR cho khả năng gaming vô cùng mạnh mẽ, trong khi máy chỉ có trọng lượng chưa đầy 2 cân. Đây là hai tuỳ chọn CPU gần như mạnh nhất hiện nay, giúp người dùng thoải mái chơi mọi tựa game yêu cầu cấu hình cao.

Bên cạnh CPU hiệu năng cao là GPU mạnh mẽ. Máy được trang bị 3 tuỳ chọn card đồ hoạ rời là GTX 1650, 1650Ti, và GTX 1660Ti cho hiệu năng rất tốt trong quá trình gaming, cũng như xử lý các tác vụ đồ hoạ mạnh, dù là 2D hay 3D.

Mặc dù sử dụng CPU thế hệ 10, chiếc máy vẫn chỉ hỗ trợ tốc độ RAM cao nhất là 2666MHz thay vì 2933MHz như những dòng laptop khác.

Bàn phím và Touchpad

GF75 được trang bị trong mình bàn phím Full size với dải led đỏ quen thuộc. Máy cho cảm giác gõ êm, các phím bấm được bố trí vừa phải để tránh tình trạng gõ nhầm gây khó chịu trong thời gian sử dụng. Bộ font chữ hiện đại nhưng không kém phần quen thuộc, vốn đã xuất hiện từ lâu trên các sản phẩm MSI. Tuy nhiên, truyền thống để phím Windows ở phía phải cũng khiến người mới sử dụng gặp hơi nhiều khó khăn. Ngoài ra còn có tuỳ chọn bàn phím RGB từng phím trên chiếc máy này.

Touchpad có diện tích khá lớn, được phủ một lớp nhựa nhám mịn, cho cảm giác di tốt. Tuy nhiên, mức độ phản hồi lại không có mấy nổi bật. Hai nút chuột có độ nảy cao, tuy nhiên khi bấm phát ra tiếng hơi to.

Cổng kết nối

GF75 được trang bị rất đầy đủ các cổng kết nối hiện nay. Máy được trang bị 3 USB-A 3.2 Gen 1, 1 USB-C 3.2 Gen 1, 1 cổng HDMI và 1 cổng RJ-45. Máy còn có 2 cổng jack 3.5mm, 1 cổng phát âm thanh qua tai nghe, một cổng nhận tín hiệu mic.

MSI GF75 10SC – Gaming laptop 17.3 inch nhẹ nhất

Với thiết kế đơn giản nhưng vẫn vô cùng hầm hố, cùng màn hình lớn tần số quét cao, trong khi trọng lượng chỉ 2.3kg, MSI GF75 10SC là chiếc laptop gaming 17 inch nhẹ nhất mà người dùng từng biết đến. Có thể nói, chiếc máy này là một món hời mà người dùng có thể nhận được khi mua chiếc laptop này.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
MSI GF75 Thin 10SXLaptop HP 14 ep1201TU D0BH0PALaptop Dell 14 DC14255 R7165W11SLULaptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLaptop ASUS ExpertBook P3 G1 P3606CCAP-U716W
Bảo mật
TPM 2.0TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayCảm biến vân tay tích hợp trên nút nguồn, Windows Hello IR Camera, Webcam Shutter, Discrete TPM 2.0, Khóa Kensington Security Slot
Card đồ hoạ onboard
Intel Arc GraphicsAMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel® Arc™ Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngkhôngKhôngVGA Onboard Intel® Arc™ Graphics
Chip AI
Intel AI BoostNPU Intel AI Boost - 13 TOPS
Cổng kết nối
1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm2 USB Type-A 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack cắm tai nghe 3.5mm 1 x Khe đọc thẻ nhớ SD 1 x Cổng sạc nguồn (DC-in Jack)1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in2x Thunderbolt™ 4 (hỗ trợ DisplayPort, Power Delivery) 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x HDMI 2.1 TMDS 1x Cổng mạng LAN RJ45 (Gigabit Ethernet) 1x jack tai nghe/mic 3.5mm combo
Công nghệ âm thanh
Realtek High Definition Audioloa kép Stereo micro mảng képASUS AI Noise-Canceling Loa képLoa kép Stereo, Audio by Dirac, Khử tiếng ồn AI 2 chiều (AI Noise-Canceling)
Bộ vi xử lý
Intel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)AMD Ryzen 7 250 3.3 GHz (16Mb Cache, Up to 5.1 GHz, 8 nhân, 16 luồng)AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel® Core™ Ultra 7 Processor 255H (24MB Cache, up to 5.1 GHz, 16 lõi, 22 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920x1200)FHD (1920 x 1080)1920 x 1200 pixels (FHD+ WUXGA)
Dung Lượng Pin
41WHrs54WHrs42Whrs63WHrs
Dung lượng RAM
24 GB16 GB16 GB16 GB
Dung lượng SSD
512GB SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
24GB (Không thể nâng cấp)32GB ( Có thể nâng cấp )16GB (Không thể nâng cấp)64GB (Có thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4Wifi 6 Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3
Kích thước
323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)314 x 226 x 18.9 mm (Dài x Rộng x Dày)36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)35.80 x 25.40 x 1.89 cm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
14 inches14 inches15.6 inches16.0 inches
Loại đèn bàn phím
khôngkhôngĐơn sắc - màu trắng
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGBTấm nền OLED Tần số quét 60Hz Độ sáng 300nits Độ phủ màu 45% NTSC Chống chói Anti-GlareTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS-level Tỷ lệ khung hình 16:10 Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 nits Màn hình chống chói (Anti-glare) Độ phủ màu 45% NTSC
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11 HomeWindows 11Windows 11 Home SL
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
1 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 khe M.2 NVMe PCIe 4.0, tối đa 1TB
Trọng lượng
1.4kg1.56kg1.63kg1.72 kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựavỏ nhôm
Webcam
HP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)720p HD camera720p HD camera1080P FHD IR Camera với nắp che riêng tư (Privacy Shutter) & Windows Hello

Ngừng kinh doanh