Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

MSI Modern 14 A10

SKU: Mo14a1002CF

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

2

Pad chuột "Lo Mượt" trị giá 49.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

MSI Modern 14 dành cho ai?

Là chiếc máy dành cho mảng sáng tạo, MSI Modern 14 hướng tới những đối tượng làm những công việc thiết kế đa phương tiện, cũng như hướng vào một phần đối tượng lập trình viên cần một chiếc máy có thiết kế đẹp, gọn nhẹ, nhưng giá phải chăng.

Thiết kế

MSI sử dụng nhôm làm thành phần chính cho sản phẩm của mình. Toàn bộ phần kê tay lẫn nắp máy đều được cấu tạo hoàn toàn bằng nhôm, tạo sự chắc chắn, nhưng vẫn mang cảm giác vô cùng nhẹ. Duy chỉ ở mặt lưng, MSI sử dụng vật liệu nhựa, tuy nhiên không hề mang cảm giác ọp ẹp. Logo MSI in chìm, khiến chiếc Modern 14 A10 vô cùng tinh tế.

Bản lề của máy được thiết kế theo kiểu liền khối, với trọng tâm ở khu vực mặt kê tay thay vì ở cụm màn hình. Tuy vậy, máy vẫn cho khả năng gập mở 180 độ. Dải loa nằm hoàn toàn trên mặt kê tay cùng nút nguồn chính giữa mang lại cảm giác hoài cổ của dòng MSI PX60 trước đây. Viền màn hình siêu mỏng vừa làm giảm kích thước tổng thể, vừa làm tăng tối đa trải nghiệm trên tấm nền màn hình.

Hiệu năng

MSI Modern A10 được trang bị CPU Intel Comet Lake thế hệ 10, với nhiều cải tiến về hiệu suất. Máy có 2 tuỳ chọn là Core i5 10210U và Core i7 10510U với 4 nhân 8 luồng xử lý, cho hiệu năng ấn tượng khi mượt mà xử lý các footage render, cũng như chạy những file Excel vô cùng nặng. Chưa hết, việc tăng điện năng tiêu thụ của CPU lên 25W cũng khiến máy hoạt động mạnh mẽ hơn hẳn các ultrabook khác, thậm chí ngang bằng với những chiếc laptop doanh nhân như Dell Latitude 7400.

Máy có 3 tuỳ chọn card đồ hoạ tương ứng với 3 dòng máy của hãng. Với A10M, chiếc máy được trang bị card đồ hoạ tích hợp Intel UHD 620, phiên bản A10RB thì sử dụng card rời MX250 2GB, và A10RAS thì sử dụng card đồ hoạ MX330 2GB.

Màn hình

MSI đã trang bị cho chiếc máy này một màn hình vô cùng sắc nét với độ phân giải Full HD IPS. Với độ phủ màu lên tới 100% sRGB, MSI Modern 14 A10 hứa hẹn sẽ là chiếc máy vô cùng phù hợp với những ai thiên về mảng thiết kế đa phương tiện, đặc biệt là trong mảng chỉnh sửa ảnh.

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím trên MSI Modern 14 có hành trình tương đối ngắn, nhưng lại cho khả năng gõ vô cùng chính xác. Layout phím được bố trí hợp lý, đủ để thao tác không bị trật phím. Hệ thống ký tự trông giống những chiếc MSI Gaming thường thấy, tạo cảm giác quen thuộc.

Touchpad của máy không được phủ kính cao cấp, nhưng lại cho khả năng di rất nhạy. Diện tích touchpad hơi nhỏ, nhưng thao tác cử chỉ không hề khó khăn. Hai nút chuột bấm nhạy, không có hiện tượng flex khi bấm.

Cổng kết nối

MSI Modern 14 A10 được trang bị khá đầy đủ cổng kết nối với 2 USB-C 3.2 gen 1, 2 USB-A 3.2 Gen 1, 1 cổng HDMI, jack tai nghe 3.5mm và khe thẻ SD. Đúng như mục đích ban đầu, chiếc máy này sinh ra cho những đối tượng làm công việc sáng tạo, nên việc trang bị khe SD là vô cùng hợp lý.

MSI Modern 14 A10 – Tốt ở mọi góc độ

Với một màn hình có độ phủ màu cao, cùng thiết kế gọn gàng, MSI Modern 14 A10 nhanh chóng chiếm được cảm tình của người dùng. Mặc dù không được cao cấp như những chiếc XPS  hay HP Spectre, đây vẫn là một chiếc máy đáng đồng tiền bát gạo, nhất là với mục đích sử dụng đa phương tiện.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
MSI Modern 14 A10Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo IdeaPad Flex 5 14ABR8 82XX00FVVNAcer Swift Go 14Lenovo V15 G5 IRL 83HF000EVN
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayFirmware TPM 2.0 Cảm biến vân tayCảm biến vân tay TPMTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hình
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel UHD GraphicsIntel Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1 x USB-C hỗ trợ Power Delivery / DisplayPort 2 x USB-A 1 x HDMI 1 x đầu đọc thẻ SD 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képDolby AudioAcer TrueHarmony / DTS:X UltraÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby Voice
Bộ vi xử lý
AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)AMD Ryzen 5 5625U 2.3GHz (19MB Cache, up to 4.3GHz, 6 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)
Độ phân giải
FHD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)FHD+ (1920 x 1200)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
42Whrs52.5WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion
Dung lượng RAM
16 GB16 GB16 GB8 GB
Dung lượng SSD
512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)313 x 227 x 17.4 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
15.6 inches14 inch14 inch13.3 inch
Loại đèn bàn phím
không
Công nghệ màn hình
Tấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Cảm ứng Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 Nits Low Blue LightTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyViewTấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 Nits
Hệ điều hành
Windows 11Windows 11Windows 11 HomeWindows 11
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB1 Khe cắm M.2 NVMe1 Khe cắm M.2Khe cắm M.2 PCIe
Trọng lượng
1.63kg1.50 kg1.32 kg1.12 kg
Vỏ
Vỏ nhựaMặt A nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinh, mặt D nhựa PC-ABS + 40% sợi thủy tinhVỏ nhômVỏ nhựa
Webcam
720p HD cameraFHD 1080P CameraQHD 1440P Camera với TNRHD 720P Camera màn che camera

Ngừng kinh doanh