Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

ASUS ROG Zephyrus G14

SKU: ROGZenphyrusG142403NS

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

2 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Ryzen 9 8945HS

Dung lượng RAM

16 GB

Dung lượng SSD

1 TB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

ASUS ROG Zephyrus G14 2024: Mẫu laptop gaming mạnh mẽ ẩn bên trong vỏ bọc mỏng nhẹ

ROG Zephyrus G14 2024 là mẫu laptop gaming cao cấp bậc nhất của nhà ASUS vừa được trình làng tại sự kiện CES 2024 hồi đầu năm nay. Máy được trang bị bộ vi xử lý AMD Ryzen 9 8945HS, GPU NVIDIA GeForce RTX 4060 nhân AI tiên tiến, tấm màn hình OLED 14 inch, độ phân giải 3K với tần số quét lên đến 120Hz sắc nét.

Có thể nói, mẫu ROG Gaming mới này là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu năng mạnh mẽ, thiết kế thời thượng gói gọn trong lớp vỏ bọc mỏng nhẹ chỉ 1.5kg.

Thiết kế mỏng nhẹ, thời thượng

Ngôn ngữ thiết kế hiện đại, sang chảnh

Khác với các mẫu laptop gaming hầm hố, chiến hạm đang tồn tại đầy rẫy trên thị trường hiện nay, ROG Zephyrus G14 2024 lại mang trong mình vẻ đẹp tinh tế, tối giản tựa như một chiếc Ultrabook vậy. Ngay từ khoảnh khắc lần đầu tiên nhìn thấy em nó, mình đã cực ấn tượng với cái vẻ đẹp hoàn mỹ, chất build tuyệt hảo đến từng chi tiết nhỏ nhất. Ở ThinkPro hiện tại đang có hai tùy chọn màu sắc cho anh em có thể lựa chọn là màu Dark GrayTwilight Silver. Trên tay mình hiện tại đang trải nghiệm và thực hiện đánh giá chính là màu Twilight Silver mang trong mình vẻ đẹp trang trọng, hiện đại.

ROG Zephyrus G14 2024 lại mang trong mình vẻ đẹp tinh tế, tối giản

Toàn bộ phần vỏ máy bao gồm cả mặt A và viền bàn phím đều làm từ chất liệu hợp kim CNC nguyên khối được chế tác tỉ mỉ đảm bảo độ bền bỉ và khả năng chịu lực. Mình đánh giá độ hoàn thiện của em nó không thua kém gì mẫu Razer Blade 14 2024 mà mình đã từng trải nghiệm trong khoảng thời gian trước.

Phần logo thương hiệu đặc trưng của dòng ROG Gaming được khắc kim cương nhẹ nhàng ở góc trái bên dưới của mặt A

Phần logo thương hiệu đặc trưng của dòng ROG Gaming được khắc kim cương nhẹ nhàng ở góc trái bên dưới của mặt A không quá nổi bật. Điều này cũng dễ hiểu bởi mọi chú ý của mình đều đặt trên đường chéo Slash Lighting tích hợp đèn LED độc đáo nằm ở chính giữa mặt lưng. Tuy nhiên có một điều mà anh em cần phải lưu ý đó là khu vực đường chéo này được làm bằng nhựa khá là dễ bị xước nếu bất cẩn trong quá trình sử dụng.

Theo reviewer Hưng Khúc, năm nay ROG Zephyrus G14 đã lột xác về công nghệ gia công. Thiết kế của chiếc máy này cũng thể hiện được mức độ các tính một cách mạnh mẽ.

Video trải nghiệm của reviewer Hưng Khúc:

Ngoại hình mỏng nhẹ, chuẩn Ultrabook

Zephyrus G14 2024 sở hữu thiết kế mỏng nhẹ ấn tượng với độ dày chỉ 1.59 cm và trọng lượng cũng chỉ 1.5 kg. Thật khó có thể bắt gặp được các thông số tương tự như vậy trên một chiếc laptop gaming thông thường bởi nó đã gần như tiệm cận với các mẫu Ultrabook đang thịnh hành hiện nay như Macbook Pro 13 M2 hay Lenovo Yoga Pro 7i 2024.

Zephyrus G14 2024 sở hữu thiết kế mỏng nhẹ ấn tượng

Màn hình OLED 14 inch sắc nét với độ phân giải 3K và tần số quét lên đến 120Hz

Có thể nói, điểm nhấn sáng giá nhất được trang bị trên ROG Zephyrus G14 2024 chính là tấm màn hình OLED 10 bit màu với độ phân giải cực cao, lên đến 3K (2880 x 1800px) mang đến mật độ điểm ảnh xuất hiện trên tấm màn hình có kích thước 14 inch trở nên dày đặc hơn. Từ đó, khả năng hiển thị hình ảnh của máy cũng sẽ trở nên sắc nét, cho ra màu sắc sống động và độ tương phản cao. Ngoài ra, với mức tần số quét 120Hz cũng sẽ cho bạn một trải nghiệm chơi game, chuyển động mượt mà biến mọi chúng thành những thước phim đã mắt và lôi cuốn.

ROG Zephyrus G14 2024 trang bị màn hình OLED 10 bit màu với độ phân giải cực cao

Trong quá trình trải nghiệm, mình cũng có mang máy đến những khu vực có nguồn ánh sáng tự nhiên mạnh như quán cafe, công viên hay khu vực sân vườn thì tấm màn hình của máy vẫn luôn hiển thị sắc nét, chính xác đến từng chi tiết nhỏ bởi độ sáng tối đa được hiển thị trên tấm màn hình phủ gương này đạt đến tận 500 nits. Tuy nhiên, lớp phủ màn hình gương vừa là ưu điểm giúp cải thiện khả năng hiển thị hình ảnh cũng đồng thời là nhược điểm của máy khi khả năng phản xạ ánh sáng của tấm màn này lại cao hơn các tấm màn hình thông thường được trang bị công nghệ chống lóa Anti-Glare.

Mẫu laptop ASUS này còn có khả năng hiển thị đầy đủ lên tới 1,07 tỷ màu sắc nhờ vào chuẩn hiển thị 100% DCI-P3

Ngoài các thông số hiển thị cơ bản như trên, màn hình của mẫu laptop ASUS này còn có khả năng hiển thị đầy đủ lên tới 1,07 tỷ màu sắc nhờ vào chuẩn hiển thị 100% DCI-P3 cùng độ lệch chuẩn Delta E

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
ASUS ROG Zephyrus G14Lenovo ThinkBook 16 G9 IPL 21UR0018VALaptop HP Gaming Victus 15-fa2456TX D2HP1PALenovo ThinkPad X9-14 Gen 1 21QA006LVNMacBook Pro 14 M5 32GB 512GB
Bảo mật
TPM 2.0 rời Windows HelloTPM 2.0 Khóa BIOSTPM 2.0 rời, đạt chứng nhận TCG và FIPS 140-2 Cảm biến vân tay Mật khẩu supervisor Mật khẩu khởi động Mật khẩu quản trị hệ thống Mật khẩu ổ NVMe Xác thực BIOS bằng chứng chỉ Xác thực FIDO (Fast Identity Online) BIOS tự phục hồi Ultrasonic Nhận diện hiện diện người dùng (WUXGA models) ToF Nhận diện hiện diện người dùng (2.8K models) Camera IR hỗ trợ Windows Hello E-shutter
Card đồ hoạ onboard
AMD Radeon GraphicsIntel GraphicsIntel® UHD Graphics for 13th Gen Intel® ProcessorsIntel Arc Graphics
Card đồ hoạ rời
Nvidia GeForce RTX 4060Không cóNvidia GeForce RTX 5050 8GB GDDR7Không có
Chip AI
Intel AI Boost
Cổng kết nối
2 x Thunderbolt 4 (PD 45-65W, DisplayPort 2.1) 2 x USB-A 5Gbps (1 Always On) HDMI 2.1 RJ-45 jack 3.5mm SD card reader1 x AC 2 x USB Type-A 1 x HDMI 2.1 1 x headphone/microphone combo 1 x RJ45 Gigabit Ethernet 1 x USB Type-C2x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm)
Công nghệ âm thanh
Dolby AtmosDolby Audio, micro kép khử ồnAudio by B&O (Bang & Olufsen) HP Audio Boost DTS:X® Ultra Dual Speakers (Loa đôi)Loa stereo, 2W x2, Dolby Atmos Mảng 2 micro
Bộ vi xử lý
Ryzen 9 8945HSIntel Core Ultra 5 325 2.1GHz (12MB Cache, up to 4.5GHz, 8 lõi, 8 luồng)Intel Core™ i7-13620H, 10 nhân (6P + 4E) / 16 luồng, xung nhịp tối đa lên tới 4.9GHz, 24MB Intel® Smart CacheIntel Core Ultra 7 258V 2.2GHz (12MB Cache, up to 4.8GHz, 8 lõi, 8 luồng)
Độ phân giải
2880 x 1800WUXGA (1920 x 1200)Full HD (1920 x 1080 pixels)2.8K (2880 x 1800)
Dung Lượng Pin
7348WHrs, 3-cell Li-ion70 Whrs55WHrs, 3-cell Li-Polymer
Dung lượng RAM
16 GB32 GB24 GB32 GB
Dung lượng SSD
1 TB512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB M.2 NVMe PCIe SSD1TB NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
16Tối đa 64GB, DDR5-5600, 2 khe SO-DIMM64BG (Có thể nâng cấp)32GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (2x2) Bluetooth 5.4Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.4
Kích thước
356 x 253.5 x 17.5 mm (Dài x Rộng x Dày)35.79 x 25.5 x 2.35 cm (Dài x Rộng x Dày)311.8 x 212.3 x 6.7 ~ 17.18 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
1416 inch15.6 inch14 inch
Loại đèn bàn phím
BacklitRGB 1 Zone
Công nghệ màn hình
OLEDTấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 NitsTần số quét 144 Hz Tấm nền IPS Độ sáng 300 nits Độ phủ màu 62.5% sRGB Chống chói (Anti-Glare) thiết kế viền mỏngTấm nền OLED Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% DCI-P3 Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 Nits Dolby Vision
Hệ điều hành
Windows 11No OSWindows 11 Home SLNo OS
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
Khe cắm M.2 PCIe1 khe M.2 SSD, tối đa 1TBKhe cắm M.2 PCIe
Trọng lượng
1.51.70 kg2.291.27 kg
Vỏ
Mặt A nhôm, mặt D nhựa PC-ABSVỏ nhựaVỏ nhôm
Webcam
FHD IRFHD 1080P Camera720P HD cameraUHD 8.0MP + IR Camera, E-shutter, ToF

Ngừng kinh doanh