Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Gaming G3 15 3500 (Chính hãng)

SKU: G33500H03CF

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Core i5 10300H

Dung lượng RAM

8 GB

Dung lượng SSD

256 GB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Chiếc laptop này dành cho ai?

Là một laptop gaming, chiếc máy hướng tới đối tượng người dùng chơi game bán chuyên, cũng như những đối tượng thiết kế đồ họa với chi phí vừa phải.

Thiết kế thân thuộc – trải nghiệm mới mẻ

Dell Gaming G3 13 3500 gần như không có quá nhiều thay đổi so với phiên bản trước. Máy có thiết kế hai cạnh sau vát chéo, bản lề vẫn nguyên một khối. Chiếc máy vẫn sử dụng vật liệu nhựa cứng chắc chắn, bền bỉ. Mặt lưng vẫn được làm phẳng, đơn giản với lớp nhựa trơn.

Viền màn hình benzel của máy cũng không có sự thay đổi, mỏng đều 2 bên, với 2 viền trên dưới hơi dày. Tuy vậy, kiểu thiết kế này sẽ giúp đỡ được tấm màn hình một cách chắc chắn, nhất là khi máy đã sử dụng màn hình với tần số quét cao hơn.

Máy có 2 phiên bản màu sắc là đen và trắng, phù hợp với nhiều đối tượng sử dụng, nhất là khi phái đẹp đang dần chơi game nhiều hơn trong thời buổi hiện nay.

Màn hình – nâng cấp về tần số quét

Chiếc máy được trang bị màn hình Full HD với tấm nền WVA. Ở tùy chọn cơ bản, máy có tần số quét 60Hz, với dải màu màn hình chỉ khoảng 60% sRGB. Phiên bản có tần số quét cao hơn, 120Hz cũng có độ phủ màu tương tự, với độ sáng 250 nits. Máy còn có thêm các tùy chọn màn hình với dải màu sRGB 90%, và có tần số quét phù hợp với từng đối tượng, với 60Hz và 144Hz.

Hiệu năng

Dell Gaming G3 15 3500 được trang bị dòng CPU Comet Lake hiệu năng cao, cho khả năng xử lý tốt các tác vụ nặng nhẹ khác nhau. Máy khá đa dạng về tuỳ chọn CPU, từ phiên bản thấp nhất là Core i5 10200H, cho tới Core i7 10875H. Việc trang bị cho chiếc máy này cấu hình với 8 nhân 16 luồng xử lý cho thấy Dell tự tin về khả năng tản nhiệt trên chiếc máy này.

Chiếc máy được trang bị hệ thống card đồ họa Nvidia, tối ưu cho game thủ. Việc sử dụng các phiên bản card đồ hoạ với bộ nhớ GDDR6 sẽ tăng tối đa sức mạnh khi chơi game, cũng như làm các công việc multimedia

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím của Dell G3 3500 được lấy cảm hứng từ phiên bản 3590 trước đó 1 năm. Các ký tự trên phím đã được thiết kế lại, trông gọn gàng hơn. Dell vẫn bố trí nút tăng tốc hiệu năng ở phím F7 vào, hỗ trợ tối đa cho người chơi game. Keycaps vẫn được làm phẳng, tuy nhiên có chút ôm cong lại. Hành trình phím không quá sâu. Máy có hai phiên bản bàn phím là không LED hoặc có led xanh, trông rất bắt mắt.

Touchpad chiếc máy được phủ lớp nhựa nhám, di chuyển khá nhạy. Nút chuột khi bấm kêu khá to, tuy nhiên cho phản hồi tốt. Touchpad to cũng giúp người dùng nhiều trong việc sử dụng hơn

Cổng kết nối

Chiếc máy được trang bị 1 USB Type A 3.1 Gen 1, 2 USB Type A 2.0, 1 cổng mạng RJ-45, một cổng HDMI 2.0, 1 jack tai nghe 3.5mm, một khe thẻ SD , một cổng USB Type C 3.2 Gen 2, tuy nhiên chỉ hỗ trợ Thunderbolt 3 với những tùy chọn card đồ họa từ GTX 1660Ti trở lên.

Dell Gaming G3 3500 – Chiếc laptop gaming mạnh mẽ, tối ưu giá thành?

Với việc trang bị cấu hình khủng, cùng màn hình tần số quét cao, đây là chiếc laptop Dell rất đáng được mong đợi bởi giới game thủ yêu thích những dòng máy giá rẻ. Thế nhưng, với một thiết kế hơi cứng nhắc, cũng như sử dụng vật liệu nhựa, chiếc laptop có phần làm người dùng hơi có chút ái ngại khi sử dụng.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Gaming G3 15 3500 (Chính hãng)Laptop HP 14 ep1201TU D0BH0PALaptop Dell 14 DC14255 R7165W11SLULaptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLaptop HP EliteBook 640 G10 BH3E3PT
Bảo mật
TPM 2.0TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayCảm biến vân tay, TPM 2.0, HP Sure Start Gen7, HP Wolf Security
Card đồ hoạ onboard
Intel UHD 630Intel Arc GraphicsAMD Radeon GraphicsAMD Radeon GraphicsIntel Iris Xe Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngkhôngKhôngKhông
Chip AI
Intel AI BoostKhông
Cổng kết nối
1x USB-C 10Gbps (Power Delivery, DisplayPort 1.4) 2x USB-A 5Gbps 1x HDMI 1x Jack tai nghe 3.5mm2 USB Type-A 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack cắm tai nghe 3.5mm 1 x Khe đọc thẻ nhớ SD 1 x Cổng sạc nguồn (DC-in Jack)1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in2x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1x USB 3.2 Gen 2 Type-C (DP/PD) 1x Thunderbolt 4 USB4 Type-C (40Gbps, DP/PD) 1x HDMI 2.1 1x RJ-45 Ethernet 1x Jack tai nghe 3.5mm
Công nghệ âm thanh
Realtek High Definition Audioloa kép Stereo micro mảng képASUS AI Noise-Canceling Loa képAudio by Bang & Olufsen (B&O) Dual Stereo Speakers Dual Array Microphones
Bộ vi xử lý
Core i5 10300HIntel Core Ultra 5 125H 1.2GHz (18MB Cache, up to 4.5GHz, 14 nhân, 18 luồng)AMD Ryzen 7 250 3.3 GHz (16Mb Cache, Up to 5.1 GHz, 8 nhân, 16 luồng)AMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel Core i5-1335U 1.3GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 10 nhân, 12 luồng)
Độ phân giải
1920 x 1080FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920x1200)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)
Dung Lượng Pin
5141WHrs54WHrs42Whrs51WHrs
Dung lượng RAM
8 GB24 GB16 GB16 GB16 GB
Dung lượng SSD
256 GB512GB SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
6424GB (Không thể nâng cấp)32GB ( Có thể nâng cấp )16GB (Không thể nâng cấp)64GB (Có thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6, Bluetooth 5.4Wifi 6 Bluetooth 5.3Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3WiFi 6E, Bluetooth 5.3
Kích thước
323.7 x 215 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)314 x 226 x 18.9 mm (Dài x Rộng x Dày)36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)321.9 x 213.9 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
4509214 inches14 inches15.6 inches14 inches
Loại đèn bàn phím
khôngkhôngĐơn sắc, màu Trắng
Công nghệ màn hình
WVATấm nền IPS Viền mỏng (micro-edge) Chống chói Độ sáng 250 Nits Độ phủ màu 62.5% sRGBTấm nền OLED Tần số quét 60Hz Độ sáng 300nits Độ phủ màu 45% NTSC Chống chói Anti-GlareTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 250 Nits
Hệ điều hành
Windows 10 Home SLWindows 11Windows 11 HomeWindows 11Windows 11 Pro
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
11 Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TB2 Khe cắm M.2 (2280 + 2230 tùy chọn), tối đa 2TB
Trọng lượng
2.341.4kg1.56kg1.63kg1.41kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ kim loại
Webcam
YesHP True Vision HD Camera (giảm nhiễu)720p HD camera720p HD cameraHD 720p + IR (tùy chọn)

Ngừng kinh doanh